Chữ Hán
讠
Nghĩabộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁 (yánzìpáng)
Bộ thủ讠
- 2 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁 (yánzìpáng)
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 认rènÂm Hán Việt: nhậnnhận ra; biết; thừa nhậnHSK 1
- 识shíÂm Hán Việt: thứcbiết; kiến thức; tiếng Đài Loan đọc là [shi4]HSK 1
- 话huàphương ngữ; ngôn ngữ; lời nóiHSK 1
- 语yùnói choHSK 1
- 说shuōÂm Hán Việt: thuyếtnói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở tráchHSK 1
- 请qǐngÂm Hán Việt: thỉnhmời; mời mọc; xin (làm gì đó)HSK 1
- 读dúÂm Hán Việt: độcđọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)HSK 1
- 课kèÂm Hán Việt: khoámôn học; khoá học; lớpHSK 1
- 谁shéiÂm Hán Việt: thuỳai; cũng đọc là [shui2]HSK 1
- 谢xiècảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tànHSK 1
- 让ràngÂm Hán Việt: nhườngnhường; cho phép; để ai đó làm gìHSK 2
- 记jìÂm Hán Việt: kíghi chép; ghi lại; ghi nhớHSK 2
- 诉sùbiến thể của 诉 (sù)HSK 2
- 词cíÂm Hán Việt: từbiến thể cũ của 词 (cí)HSK 2
- 试shìÂm Hán Việt: thíthử; thí nghiệm; thiHSK 2
- 议yìÂm Hán Việt: nghịbình luận; thảo luận; đề xuấtHSK 3
- 讲jiǎngÂm Hán Việt: giảngnói; giải thích; đàm phánHSK 3
- 该gāiÂm Hán Việt: cainên; phải; có lẽHSK 3
- 调diàoÂm Hán Việt: điềuđiều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều traHSK 3
- 计jìÂm Hán Việt: kểtính toán; tính; cộngHSK 4
- 订dìngÂm Hán Việt: đínhđồng ý; kết luận; lập raHSK 4
- 讨tǎoÂm Hán Việt: thảomời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầuHSK 4
- 许xǔÂm Hán Việt: hứacho phép; hứa; khenHSK 4
- 论lùný kiến; quan điểm; lý thuyếtHSK 4
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.