Chữ Hán
计
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: kểtính toán; tính; cộng
- Chưa có âm thanhhọ [Ji4]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 十
- Phần chỉ nghĩa: 讠
- Phần chỉ âm: 十
Từ có chữ này
- 估计Âm Hán Việt: cổ kểước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)HSK 4
- 计划kế hoạch; dự án; chương trìnhHSK 4
- 统计Âm Hán Việt: thống kểthống kê; đếm; tổng kếtHSK 5
- 计算Âm Hán Việt: kể toánđếm; tính toán; tính raHSK 5
- 设计Âm Hán Việt: thết kểthiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạchHSK 5
- 预计Âm Hán Việt: dự kểdự báo; dự đoán; ước tínhHSK 5
- 计算机Âm Hán Việt: kể toán cơmáy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tayHSK 5
- 会计Âm Hán Việt: hội kểkế toán; nghề kế toán; môn kế toánHSK 6
- 共计Âm Hán Việt: cộng kểtổng cộng; lên tớiHSK 6
- 总计Âm Hán Việt: tổng kểtổng (toàn bộ)HSK 6
- 合计Âm Hán Việt: hợp kểcộng tổng; tính tổng; xem xétHSK 7–9
- 审计Âm Hán Việt: thẩm kểkiểm toán; kiểm tra tài chínhHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 算计Âm Hán Việt: toán kểtính toán; tính kế; lên kế hoạchHSK 7–9
- 累计Âm Hán Việt: luỵ kểtính tổng tích lũy; tích lũy; tổng cộngHSK 7–9
- 计策Âm Hán Việt: kể sáchmưu kếHSK 7–9
- 计较Âm Hán Việt: kể giảobận tâm; mặc cả; cãi cọHSK 7–9
- 诡计mưu mẹo; mưu kế; tính toán xảo quyệtHSK 7–9
- 倒计时Âm Hán Việt: đảo kể thìđếm ngược; đếm giờ ngượcHSK 7–9
- 温度计Âm Hán Việt: ồn độ kểnhiệt kế; nhiệt biểuHSK 7–9
- 千方百计Âm Hán Việt: thiên phương bách kểnghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thểHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 原来是这样!那我今天回去赶紧重新制定作息计划,每天按时睡觉,顺便多去操场跑步锻炼。Thì ra là vậy! Thế hôm nay về cháu phải mau chóng lập lại kế hoạch sinh hoạt, mỗi ngày đi ngủ đúng giờ, tiện thể ra sân vận động chạy bộ rèn luyện nhiều hơn.
- 您主持设计的历史街区改造项目融古典审美意境与现代生活功能于一体,新旧建筑协调共生、相得益彰,真可谓城市更新的典范!Dự án cải tạo khu phố lịch sử do ông chủ trì thiết kế đã hoà quyện ý cảnh thẩm mỹ cổ điển với công năng sinh hoạt hiện đại làm một; kiến trúc mới – cũ hài hoà cộng sinh, tôn vẻ đẹp của nhau lên, quả xứng là hình mẫu của chỉnh trang đô thị!Từ trong câu:您 (nín)主持 (zhǔchí)设计 (shèjì)的 (de)历史 (lìshǐ)街区 (jiēqū)改造 (gǎizào)项目 (xiàngmù)融 (róng)古典 (gǔdiǎn)审美 (shěnměi)意境 (yìjìng)与 (yǔ)现代 (xiàndài)生活 (shēnghuó)功能 (gōngnéng)于 (yú)一体 (yītǐ)新 (xīn)旧 (jiù)建筑 (jiànzhù)协调 (xiétiáo)共生 (gòngshēng)相得益彰 (xiāngdéyìzhāng)真 (zhēn)可谓 (kěwèi)城市 (chéngshì)更新 (gēngxīn)的 (de)典范 (diǎnfàn)
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
- 王老师,您看这些刺绣和竹编作品,手艺真是精湛!没想到古老的非物质文化遗产还能设计成这么时尚的日常用品。Thầy Vương ơi, thầy nhìn những tác phẩm thêu và đan tre này xem, tay nghề thật là tinh xảo! Không ngờ di sản văn hoá phi vật thể cổ xưa lại có thể thiết kế thành đồ dùng hằng ngày thời trang đến thế.
- 这次活动非常成功!阿明不仅按时完成了自己负责的任务,并且主动帮大家整理数据,甚至连休息日都在修改计划。Hoạt động lần này vô cùng thành công! Minh không những hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ mình phụ trách, mà còn chủ động giúp mọi người chỉnh lý dữ liệu, thậm chí cả ngày nghỉ cũng sửa kế hoạch.
- 阿明、小兰,鉴于现在绿色消费已经成为明显的趋势,我想和朋友合伙创业,专门设计环保家居用品。Minh, Lan ơi, xét thấy tiêu dùng xanh hiện nay đã trở thành xu hướng rõ rệt, mình muốn cùng bạn hùn vốn khởi nghiệp, chuyên thiết kế đồ gia dụng thân thiện môi trường.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.