Cấp: HSK 4Từ ghép
环保
Phồn thể: [環保]Nghĩa tiếng Việtbảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường; viết tắt của 环境保护 (huánjìngbǎohù)
Âm Hán Việthoàn bảo
- 2 chữ
- 17 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bảo vệ môi trường
- 2 thân thiện với môi trường
- 3 viết tắt của 环境保护 (huánjìngbǎohù)
Câu ví dụ
- 只要我们每个人停止浪费水电,出门带着环保布袋,继续坚持垃圾分类,受污染的环境就一定能恢复生机。Chỉ cần mỗi người chúng ta ngừng lãng phí điện nước, ra ngoài mang theo túi vải bảo vệ môi trường, tiếp tục kiên trì phân loại rác, thì môi trường bị ô nhiễm nhất định sẽ hồi phục sức sống.
- 阿明、小兰,鉴于现在绿色消费已经成为明显的趋势,我想和朋友合伙创业,专门设计环保家居用品。Minh, Lan ơi, xét thấy tiêu dùng xanh hiện nay đã trở thành xu hướng rõ rệt, mình muốn cùng bạn hùn vốn khởi nghiệp, chuyên thiết kế đồ gia dụng thân thiện môi trường.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 环保部[環保部]Bộ Bảo vệ Môi trường
- 环保局[環保局]cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc
- 环保筷[環保筷]đũa dùng nhiều lần (Đài Loan)
- 环保厅[環保廳]sở bảo vệ môi trường (tỉnh)
- 环保型[環保型]mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
- 环保斗士[環保鬥士]nhà hoạt động môi trường; chiến sĩ bảo vệ môi trường
- 环保科学[環保科學]khoa học môi trường
- 环保主义[環保主義]chủ nghĩa bảo vệ môi trường
- 电子环保亭[電子環保亭]"trung tâm rác thải điện tử", nơi tái chế thiết bị điện và điện tử cũ
- 环保主义者[環保主義者]nhà hoạt động bảo vệ môi trường
- 国家环保总局[國家環保總局]Cục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường 环境保护部 (HuánjìngBǎohùbù)
- 中国国家环保局[中國國家環保局]Cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Phó từ 恰恰 (vừa khéo / chính là) / 偏偏 (trớ trêu thay) / 迟早 (sớm muộn) · 恰恰 + Là/Trái ngược (nhấn mạnh sự trùng hợp chính xác) | 偏偏 + Sự việc trái ý muốn | 迟早 + Động từ (sớm muộn gì cũng)HSK 5
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Thành ngữ gắn kết 息息相关 / 相得益彰 · A 与 B + 息息相关(mật thiết liên quan)HSK 6