Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơn
带
Phồn thể: [帶]Nghĩa tiếng Việtdải; thắt lưng; ruy băng
Âm Hán Việtđai
- 1 chữ
- 9 nét
- 16 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dải
- 2 thắt lưng
- 3 ruy băng
- 4 lốp
- 5 vùng
- 6 khu vực
- 7 khu
- 8 đeo
Xem thêm 8 nghĩa
- 9 mang
- 10 dẫn theo
- 11 chịu
- 12 có
- 13 dẫn
- 14 dắt
- 15 chăm sóc
- 16 nuôi dưỡng
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 阿明,在这篇课文中还有两个生词我不太明白。我今天没带字典和电子书,你可以把从图书馆借来的词典借我查一下吗?Minh ơi, trong bài khoá này vẫn còn hai từ mới mình chưa hiểu rõ lắm. Hôm nay mình không mang tự điển và sách điện tử, bạn có thể cho mình mượn cuốn từ điển mượn từ thư viện để tra một chút được không?Từ trong câu:阿明 (Āmíng)在 (zài)这 (zhè)篇 (piān)课文 (kèwén)中 (zhōng)还有 (háiyǒu)两 (liǎng)个 (gè)生词 (shēngcí)我 (wǒ)不 (bù)太 (tài)明白 (míngbai)我 (wǒ)今天 (jīntiān)没 (méi)带 (dài)字典 (zìdiǎn)和 (hé)电子书 (diànzǐshū)你 (nǐ)可以 (kěyǐ)把 (bǎ)从 (cóng)图书馆 (túshūguǎn)借 (jiè)来 (lái)的 (de)词典 (cídiǎn)借 (jiè)我 (wǒ)查 (chá)一下 (yīxià)吗 (ma)
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 带动[帶動][đai động]Cấp: HSK 5thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
- 领带[領帶][lãnh đai]Cấp: HSK 5cà vạt
- 安全带[安全帶][an toàn đai]Cấp: HSK 5dây an toàn; dây đai an toàn
- 带领[帶領][đai lãnh]Cấp: HSK 6dẫn dắt; lãnh đạo
- 胶带[膠帶][keo đai]Cấp: HSK 6băng dính; băng từ
- 携带[攜帶][huề đai]Cấp: HSK 6mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]
- 一带[一帶][nhất đai]Cấp: HSK 6khu vực
- 绷带[繃帶]Cấp: HSK 7–9băng (từ mượn)
- 磁带[磁帶]Cấp: HSK 7–9băng từ
- 带队[帶隊][đai đội]Cấp: HSK 7–9dẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởng
- 带路[帶路][đai lộ]Cấp: HSK 7–9dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường; (ví) chỉ dạy
- 带头[帶頭][đai đầu]Cấp: HSK 7–9dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 矮[ải]Cấp: HSK 3thấp; ngắn (về chiều dài)
- 帮助[幫助][bang trợ]Cấp: HSK 3sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
- 不见[不見][bất kiến]Cấp: HSK 3không gặp; không thấy; đã biến mất
- 丢[丟][điêu]Cấp: HSK 3mất; để sang một bên; ném
- 短[đoản]Cấp: HSK 3ngắn; gọn; thiếu
- 发现[發現][phát hiện]Cấp: HSK 3để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
- 服务[服務][phục vụ]Cấp: HSK 3phục vụ; dịch vụ
- 号码[號碼][hiệu mã]Cấp: HSK 3số
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc nhắc nhở 该…了 & Động từ năng nguyện 应该 / 必须 / 不用 / 得(děi) · 该 + Động từ + 了 | 应该 (nên) / 必须 (bắt buộc phải) / 得 děi (phải) / 不用 (không cần)HSK 3
- Phó từ ước lượng 大概 / 差不多 & Ngữ khí 其实 / 当然 · 大概 / 差不多 + Số lượng / Vị ngữ | 其实 (thực ra) / 当然 (đương nhiên)HSK 3
- Phó từ thúc giục & đúng giờ 赶紧 / 赶快 / 按时 / 顺便 · 赶紧 / 赶快 + Động từ (mau/khẩn trương) | 按时 + Động từ (đúng giờ) | 顺便 + Động từ (nhân tiện)HSK 4
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5
- Phó từ nhận định tất yếu 无疑 / 势必 / 不免 · Chủ ngữ + 无疑 + Là/Sẽ (chắc chắn không nghi ngờ) | Điều kiện + 势必 + Hệ quả tất yếu | Tình huống + 不免 + Tâm lý/Phản ứng tự nhiênHSK 5
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5