Chữ Hán
带
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: đaidải; thắt lưng; ruy băng
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 卅 + 冖 + 巾
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 带动Âm Hán Việt: đai độngthúc đẩy; tạo động lực; dẫn độngHSK 5
- 领带Âm Hán Việt: lãnh đaicà vạtHSK 5
- 安全带Âm Hán Việt: an toàn đaidây an toàn; dây đai an toànHSK 5
- 一带Âm Hán Việt: nhất đaikhu vựcHSK 6
- 带领Âm Hán Việt: đai lãnhdẫn dắt; lãnh đạoHSK 6
- 携带Âm Hán Việt: huề đaimang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]HSK 6
- 胶带Âm Hán Việt: keo đaibăng dính; băng từHSK 6
- 地带Âm Hán Việt: địa đaivùngHSK 7–9
- 寒带Âm Hán Việt: hàn đaikhí hậu vùng cựcHSK 7–9
- 带头Âm Hán Việt: đai đầudẫn đầu; là người đầu tiên; làm gươngHSK 7–9
- 带路Âm Hán Việt: đai lộdẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường; (ví) chỉ dạyHSK 7–9
- 带队Âm Hán Việt: đai độidẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 是啊,过程真是太不容易了。要不是王教授带领大家持之以恒地反复观测、修正假设,我们在第三次失败时恐怕早就放弃了。Đúng thế, quá trình thật sự quá đỗi gian nan. Nếu không phải nhờ giáo sư Vương dẫn dắt mọi người kiên trì bền bỉ quan sát và hiệu chỉnh giả thuyết nhiều lần, e rằng chúng mình đã bỏ cuộc từ lần thất bại thứ ba rồi.
- 阿明,在这篇课文中还有两个生词我不太明白。我今天没带字典和电子书,你可以把从图书馆借来的词典借我查一下吗?Minh ơi, trong bài khoá này vẫn còn hai từ mới mình chưa hiểu rõ lắm. Hôm nay mình không mang tự điển và sách điện tử, bạn có thể cho mình mượn cuốn từ điển mượn từ thư viện để tra một chút được không?Từ trong câu:阿明 (Āmíng)在 (zài)这 (zhè)篇 (piān)课文 (kèwén)中 (zhōng)还有 (háiyǒu)两 (liǎng)个 (gè)生词 (shēngcí)我 (wǒ)不 (bù)太 (tài)明白 (míngbai)我 (wǒ)今天 (jīntiān)没 (méi)带 (dài)字典 (zìdiǎn)和 (hé)电子书 (diànzǐshū)你 (nǐ)可以 (kěyǐ)把 (bǎ)从 (cóng)图书馆 (túshūguǎn)借 (jiè)来 (lái)的 (de)词典 (cídiǎn)借 (jiè)我 (wǒ)查 (chá)一下 (yīxià)吗 (ma)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.