Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơn
dì

第

Nghĩa tiếng Việt(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
Âm Hán Việtđệ
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu")
  2. 2 (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào
  3. 3 (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
  4. 4 (văn học) nhưng; tuy nhiên
  5. 5 (văn học) chỉ; chỉ là

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập