Cấp: HSK 1Chữ đơn
第
Nghĩa tiếng Việt(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
Âm Hán Việtđệ
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu")
- 2 (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào
- 3 (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
- 4 (văn học) nhưng; tuy nhiên
- 5 (văn học) chỉ; chỉ là
Câu ví dụ
- 你看,椅子前边有两本书。第一本书是我白天在学校读书、学习的中文书。Bạn xem, phía trước cái ghế có hai quyển sách. Quyển thứ nhất là sách tiếng Trung mình đọc và học ở trường vào ban ngày.
- 那第二本书呢?外边那只小狗是谁的?Thế còn quyển sách thứ hai? Chú chó nhỏ ở bên ngoài kia là của ai?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 第一手[đệ nhất thủ]Cấp: HSK 7–9trực tiếp
- 不第trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến)
- 次第thứ tự; trình tự; từng cái một
- 等第cấp; bậc; hạng
- 第二thứ hai; số hai; kế tiếp
- 第戎Dijon (Pháp)
- 第五thứ năm (số thứ tự)
- 第一đầu tiên; số một; chính
- 府第dinh thự; tư dinh
- 故第nơi ở trước đây
- 甲第nhà của quý tộc; thí sinh đứng đầu trong kỳ thi đình
- 及第đậu kỳ thi khoa cử
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 白天[bạch thiên]Cấp: HSK 1ban ngày; trong ngày; ngày
- 本[bản]Cấp: HSK 1(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này
- 边[邊][biên]Cấp: HSK 1bên; rìa; lề
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 电视[電視][điện thị]Cấp: HSK 1truyền hình; TV
- 读书[讀書][độc thư]Cấp: HSK 1đọc sách; học; học ở trường
- 歌[ca]Cấp: HSK 1bài hát; hát
- 狗[cẩu]Cấp: HSK 1chó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này