Cấp: HSK 1Chữ đơn
狗
Nghĩa
- 1 chó
Câu ví dụ
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 那第二本书呢?外边那只小狗是谁的?Thế còn quyển sách thứ hai? Chú chó nhỏ ở bên ngoài kia là của ai?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 苍狗[蒼狗](ví von) sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu
- 打狗Takow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄 (Gāoxióng) ở tây nam Đài Loan
- 狗带[狗帶](tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死 (qùsǐ))
- 狗窦[狗竇]lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
- 狗吠sủa
- 狗狗(thân mật) chó; cún
- 狗獾con lửng
- 狗鹫[狗鷲]đại bàng hoàng gia; lượng từ: 只 (zhī)
- 狗粮[狗糧]thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 单身狗 (dānshēngǒu) bị ép "ăn" cảnh đó)
- 狗门[狗門]cửa cho chó; cửa lật cho chó
- 狗年năm Tuất (ví dụ: 2006)
- 狗牌thẻ chó
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 白天[bạch thiên]Cấp: HSK 1ban ngày; trong ngày; ngày
- 本[bản]Cấp: HSK 1(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này
- 边[邊][biên]Cấp: HSK 1bên; rìa; lề
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 第[đệ]Cấp: HSK 1(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
- 电视[電視][điện thị]Cấp: HSK 1truyền hình; TV
- 读书[讀書][độc thư]Cấp: HSK 1đọc sách; học; học ở trường
- 歌[ca]Cấp: HSK 1bài hát; hát
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này