Cấp: HSK 1Chữ đơn
去
Nghĩa tiếng Việtđi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước
Âm Hán Việtkhứ
- 1 chữ
- 5 nét
- 14 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đi
- 2 đi đến (một nơi)
- 3 (về thời gian, v.v.) trước
- 4 vừa qua
- 5 gửi
- 6 gỡ bỏ
- 7 loại bỏ
- 8 giảm
Xem thêm 6 nghĩa
- 9 cách xa về không gian hoặc thời gian
- 10 mất (nói giảm)
- 11 đóng (một vai)
- 12 (khi dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì đó
- 13 (sau động từ chỉ sự di chuyển ra xa người nói)
- 14 (dùng sau một số động từ để chỉ tách rời hoặc phân ly)
Câu ví dụ
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 去年[khứ nên]Cấp: HSK 1năm ngoái
- 出去[xuất khứ]Cấp: HSK 2đi ra ngoài
- 过去[過去][quá khứ]Cấp: HSK 2(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
- 回去[hồi khứ]Cấp: HSK 2trở về; quay lại
- 进去[進去][tiến khứ]Cấp: HSK 2đi vào
- 上去[thượng khứ]Cấp: HSK 2đi lên
- 下去[hạ khứ]Cấp: HSK 2đi xuống; tiếp tục; (của người hầu) lui ra
- 失去[thất khứ]Cấp: HSK 4mất
- 去世[khứ thế]Cấp: HSK 5qua đời; chết
- 除去[trừ khứ]Cấp: HSK 7–9loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ
- 去处[去處][khứ xử]Cấp: HSK 7–9nơi; chỗ đến
- 去除[khứ trừ]Cấp: HSK 7–9loại bỏ; gỡ bỏ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 包子[bao tí]Cấp: HSK 1bánh bao (bánh hấp có nhân)
- 超市[siêu thị]Cấp: HSK 1siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāojíshìchǎng))
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 出租车[出租車][xuất tô xa]Cấp: HSK 1taxi; xe thuê (Đài Loan)
- 电话[電話][điện thoại]Cấp: HSK 1điện thoại; cuộc gọi điện thoại; số điện thoại
- 东西[東西][đông tây]Cấp: HSK 1đồ vật; thứ; người
- 非常[phi thường]Cấp: HSK 1rất; thực sự; khác thường; phi thường
- 好吃[háo khật]Cấp: HSK 1ngon; ngon miệng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hỏi phương thức với 怎么 (zěnme) và câu liên động 坐...去... · Chủ ngữ + 怎么 + 去 + Địa điểm? · 坐 + Phương tiện + 去 + Địa điểmHSK 1
- Phó từ mức độ 非常 (fēicháng) và đại từ nơi chốn 哪儿 / 那边 · 非常 + Tính từ / Động từ tâm lý · 去 + 哪儿 / 那边HSK 1
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 / 去 (Simple Directional Complement) · 進 / 出 / 上 / 下 / 回 / 过 + 来 / 去HSK 2
- Vị trí của tân ngữ chỉ nơi chốn với bổ ngữ xu hướng · 进 / 出 / 上 / 下 + Tân ngữ nơi chốn + 来 / 去HSK 2
- Nhận xét ngoại관 với 看起来 / 看上去 & Đại từ nghi vấn hư chỉ · Chủ ngữ + 看起来 / 看上去 + Cụm tính từ | 好像在 + 哪儿 / 谁 + V过HSK 3