Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
玩
Nghĩa tiếng Việtchơi; vui đùa; bỡn cợt
Âm Hán Việtngoạn
- 1 chữ
- 8 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chơi
- 2 vui đùa
- 3 bỡn cợt
- 4 đồ chơi
- 5 thứ dùng để giải trí
- 6 cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4])
- 7 giữ lại để tiêu khiển
Câu ví dụ
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 好玩儿[好玩兒][háo ngoạn nhi]Cấp: HSK 1biến thể er hoá của 好玩 (hǎowán)
- 游玩[遊玩][du ngoạn]Cấp: HSK 4giải trí; đi chơi; ngắm cảnh
- 开玩笑[開玩笑][khai ngoạn tiếu]Cấp: HSK 4đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
- 玩具[ngoạn cụ]Cấp: HSK 5đồ chơi
- 玩弄[ngoạn lộng]Cấp: HSK 7–9chơi đùa với; đùa giỡn với; tán tỉnh với
- 玩耍Cấp: HSK 7–9chơi đùa (như trẻ con); tự giải trí
- 玩意儿[玩意兒][ngoạn ý nhi]Cấp: HSK 7–9biến thể er hoá của 玩意 (wányì)
- 吃喝玩乐[吃喝玩樂][khật hát ngoạn lạc]Cấp: HSK 7–9ăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc
- 把玩xoay chuyển trong tay; chơi đùa; nghịch
- 重玩chơi lại (một trò chơi điện tử)
- 电玩[電玩]trò chơi điện tử
- 古玩đồ cổ; đồ cổ ngoạn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 白天[bạch thiên]Cấp: HSK 1ban ngày; trong ngày; ngày
- 本[bản]Cấp: HSK 1(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này
- 边[邊][biên]Cấp: HSK 1bên; rìa; lề
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 第[đệ]Cấp: HSK 1(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
- 电视[電視][điện thị]Cấp: HSK 1truyền hình; TV
- 读书[讀書][độc thư]Cấp: HSK 1đọc sách; học; học ở trường
- 歌[ca]Cấp: HSK 1bài hát; hát
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này