Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 1 · Ngữ pháp

Phương vị từ có hậu tố 边 (前边 / 外边) và đại từ chỉ định 那 / 那个

Cấu trúc cốt lõi

Danh từ + 前边 / 外边 · 那 / 那个 + Danh từ

1. Bản chất & Cách dùng

"前边" (phía trước) và "外边" (bên ngoài) có thể đứng độc lập như danh từ chỉ nơi chốn hoặc đứng sau danh từ khác. "那 / 那个" dùng để chỉ người/vật ở xa người nói ("kia, đó").

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 前qián边bian那nà只zhǐ小xiǎo狗gǒu在zài外wài边biān玩wán。Chú chó nhỏ ở phía trước kia đang chơi ở bên ngoài.
  2. 姐jiě姐jie喜xǐ欢huan看kàn电diàn视shì,她tā唱chàng的de歌gē非fēi常cháng好hǎo听tīng。Chị gái thích xem tivi, bài hát chị ấy hát vô cùng hay.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 那书是我的。Câu đúng: 那本书是我的。 / 那个是我的。Khi 那 đi trực tiếp với danh từ đếm được thì nên có lượng từ phù hợp (那本书, 那个朋友).