Cấp: HSK 1Chữ đơn
她
Nghĩa
- 1 cô ấy
Câu ví dụ
- 她是医生。Cô ấy là bác sĩ.Bản dịch AI
- 我认识她。Tôi quen cô ấy.Bản dịch AI
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 的[đích]Cấp: HSK 1của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
- 对[對][đỗi]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 4đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến
- 工作[công tác]Cấp: HSK 1làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
- 国[國][quốc]Cấp: HSK 1quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc gia
- 还[還][hoàn]Cấp: HSK 1vẫn; còn đang; càng thêm
- 姐姐[thư thư]Cấp: HSK 1chị gái
- 吗[嗎]Cấp: HSK 1(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
- 忙[mang]Cấp: HSK 1bận; vội vã; vội vàng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián) · Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)HSK 1
- Động từ / Giới từ 在 (zài) và trợ từ gợi ý 吧 (ba) · Chủ ngữ + 在 + Địa điểm (+ 里/后) + Động từ · Câu đề nghị + 吧HSK 1
- Động từ năng nguyện 会 (huì) và phó từ cảm thán 真 (zhēn) · Chủ ngữ + (不)会 + Động từ · 真 + Tính từHSK 1
- Phó từ 都 (dōu) và cấu trúc liệt kê 有的... 有的... / 有些 · Chủ ngữ số nhiều + 都 + Động từ · 有的 (+ Danh từ)...,有的 (+ Danh từ)...HSK 1
- Phương vị từ có hậu tố 边 (前边 / 外边) và đại từ chỉ định 那 / 那个 · Danh từ + 前边 / 外边 · 那 / 那个 + Danh từHSK 1
- Trợ từ kết cấu 的 (de) và động từ năng nguyện 想 (xiǎng) · Định ngữ + 的 + Danh từ · Chủ ngữ + 想 + Động từHSK 1