Cấp: HSK 1Chữ đơnChữ đa âm
国
Phồn thể: [國]Nghĩa tiếng Việtquốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc gia
Âm Hán Việtquốc
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:个 (gè))
- 2 (hình thức kết hợp) quốc gia
Câu ví dụ
- 妈妈,您会做什么中国菜?我喜欢饺子和面条儿。Mẹ ơi, mẹ biết làm món Trung Quốc gì ạ? Con thích sủi cảo và mì sợi.
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 中国[中國][trung quốc]Cấp: HSK 1Trung Quốc
- 出国[出國][xuất quốc]Cấp: HSK 2ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
- 外国[外國][ngoại quốc]Cấp: HSK 2(quốc gia) nước ngoài
- 国家[國家][quốc gia]Cấp: HSK 3quốc gia; dân tộc; nhà nước
- 国籍[國籍][quốc tịch]Cấp: HSK 4quốc tịch
- 国际[國際][quốc tế]Cấp: HSK 4quốc tế
- 国画[國畫][quốc hoạ]Cấp: HSK 5tranh vẽ truyền thống Trung Quốc
- 国庆[國慶][quốc khánh]Cấp: HSK 5Quốc khánh
- 国宝[國寶][quốc bảo]Cấp: HSK 6báu vật quốc gia
- 国产[國產][quốc sản]Cấp: HSK 6sản xuất trong nước
- 国歌[國歌][quốc ca]Cấp: HSK 6quốc ca
- 国旗[國旗][quốc cờ]Cấp: HSK 6quốc kỳ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 的[đích]Cấp: HSK 1của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
- 对[對][đỗi]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 4đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến
- 工作[công tác]Cấp: HSK 1làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
- 还[還][hoàn]Cấp: HSK 1vẫn; còn đang; càng thêm
- 姐姐[thư thư]Cấp: HSK 1chị gái
- 吗[嗎]Cấp: HSK 1(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
- 忙[mang]Cấp: HSK 1bận; vội vã; vội vàng
- 哪[ná]Cấp: HSK 1như thế nào; cái nào
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián) · Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)HSK 1
- Câu hỏi是非 với trợ từ 吗 (ma) và đại từ nghi vấn 谁 (shéi), 哪 (nǎ) · Câu trần thuật + 吗? / 谁 / 哪 + Danh từHSK 1
- Động từ năng nguyện 会 (huì) và phó từ cảm thán 真 (zhēn) · Chủ ngữ + (不)会 + Động từ · 真 + Tính từHSK 1
- Động từ 住 (zhù) và tính từ nhi hoá 好玩儿 (hǎowánr) · 住 + 在 + Địa điểm · 很 / 非常 + 好玩儿HSK 1
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3