Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm
ér

儿

Phồn thể: [兒]
Nghĩa tiếng Việtđứa trẻ; con trai
  • 1 chữ
  • 2 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đứa trẻ
  2. 2 con trai

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
r

儿

Phồn thể: [兒]
Nghĩa tiếng Việthậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi
  • 1 chữ
  • 2 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 hậu tố giảm nhẹ không thành âm
  2. 2 ngữ âm uốn lưỡi

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
rén

儿

Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 人 (rén); bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.
  • 1 chữ
  • 2 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 人 (rén)
  2. 2 bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập