Chữ HánChữ đa âm
儿
Nghĩa đứa trẻ; con trai; hậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi; biến thể của 人 (rén); bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.
Bộ thủ儿
- 2 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- đứa trẻ; con trai
- Chưa có âm thanhhậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi
- biến thể của 人 (rén); bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 丿 + 乚
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 元yuánÂm Hán Việt: nguyênđơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảngHSK 1
- 见jiànÂm Hán Việt: kiếnthấy; gặp; dường nhưHSK 1
- 四sìÂm Hán Việt: tứbốn; 4HSK 1
- 先xiānÂm Hán Việt: tiêntrước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tạiHSK 1
- 养yǎngÂm Hán Việt: dưỡngnuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng)HSK 3
- 允yǔncông bằng; công chính; cho phépHSK 4
- 兄xiōnganh traiHSK 4
- 免miǎnÂm Hán Việt: miễnmiễn cho ai; miễn giảm; cách chứcHSK 4
- 竟jìngÂm Hán Việt: cánhmột cách bất ngờ; thực sự; đi xa đến mứcHSK 4
- 匹pǐÂm Hán Việt: thấtlượng từ cho ngựa, la, v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]; người bình thườngHSK 5
- 兀wùcắt cụt chân; vươn cao; sừng sữngHSK 7–9
- 兆zhào(hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-HSK 7–9
- 兜dōuÂm Hán Việt: đâutúi; bao; gói lại hoặc chứa trong túiHSK 7–9
- 尣
- 兇
- 兌
- 兕sìđộng vật được nhắc đến trong văn bản cổ, giống trâu (một số nói là tê giác hoặc tê giác cái)
- 皃màobiến thể của 貌 (mào)
- 禿
- 見
- 兒
- 胤yìnhậu duệ; người thừa kế; con cháu
Từ có chữ này
- 儿子Âm Hán Việt: nhi tícon traiHSK 1
- 哪儿Âm Hán Việt: ná nhiở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?HSK 1
- 女儿Âm Hán Việt: nữa nhicon gáiHSK 1
- 这儿Âm Hán Việt: giá nhiở đâyHSK 1
- 那儿Âm Hán Việt: na nhiở đóHSK 1
- 一点儿Âm Hán Việt: nhất điểm nhibiến thể er hoá của 一点 (yīdiǎn)HSK 1
- 好玩儿Âm Hán Việt: háo ngoạn nhibiến thể er hoá của 好玩 (hǎowán)HSK 1
- 有点儿Âm Hán Việt: hữu điểm nhihơi; một chút; phần nàoHSK 1
- 面条儿Âm Hán Việt: diện điều nhibiến thể er hoá của 面条 (miàntiáo)HSK 1
- 一会儿Âm Hán Việt: nhất hội nhimột lúc; một thời gian; ngay lập tứcHSK 2
- 女孩儿Âm Hán Việt: nữa hài nhibiến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)HSK 2
- 小孩儿Âm Hán Việt: tiểu hài nhibiến thể er hoá của 小孩 (xiǎohái)HSK 2
Xem thêm 12 từ
- 男孩儿Âm Hán Việt: nam hài nhibiến thể er hoá của 男孩 (nánhái)HSK 2
- 一块儿Âm Hán Việt: nhất khối nhibiến thể er hoá của 一块 (yīkuài)HSK 3
- 聊天儿Âm Hán Việt: liêu thiên nhibiến thể er hoá của 聊天 (liáotiān)HSK 3
- 儿童Âm Hán Việt: nhi đồngtrẻ emHSK 4
- 差点儿Âm Hán Việt: sai điểm nhibiến thể er hoá của 差点 (chàdiǎn)HSK 4
- 干活儿Âm Hán Việt: can hoạt nhibiến thể er hoá của 干活 (gànhuó)HSK 4
- 儿女Âm Hán Việt: nhi nữacon cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu)HSK 5
- 幼儿园Âm Hán Việt: ấu nhi viênnhà trẻ; trường mẫu giáoHSK 5
- 没法儿Âm Hán Việt: một pháp nhi(khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...; (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời)HSK 5
- 儿科Âm Hán Việt: nhi khoakhoa nhiHSK 6
- 婴儿Âm Hán Việt: anh nhitrẻ sơ sinh; em bé; chì (Pb)HSK 6
- 少儿Âm Hán Việt: thiểu nhitrẻ emHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你们那天早上很早去坐飞机吗?坐了几个小时?住在哪儿?Sáng hôm đó các bạn đi máy bay từ rất sớm à? Bay mất mấy tiếng đồng hồ? Ở tại đâu?
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
- 大;多;多少;儿子;三;十。Ôn từ vựng: 大, 多, 多少, 儿子, 三, 十.
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 我家有四口人。王老师家有两个孩子,一个儿子今年八岁,一个女儿今年六岁。Nhà mình có 4 người. Nhà thầy Vương có hai người con, một con trai năm nay 8 tuổi, một con gái năm nay 6 tuổi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.