Chữ Hán
先
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 16 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tiêntrước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 土 + 儿 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 洗xǐÂm Hán Việt: tẩyrửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...)HSK 2
- 选xuǎnÂm Hán Việt: tuyểnchọn; lựa; chọn lựaHSK 3
- 宪xiànđiều lệ; hiến phápHSK 7–9
- 冼Xiǎnhọ [Xian3]
- 诜shēnthông báo; hỏi thăm
- 铣xǐphay (gia công); tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
- 兟shēntiến lên
- 筅xiǎnchổi tre để cọ rửa dụng cụ
- 跣xiǎnchân trần
- 酰xiāngốc axit; -acyl (hóa học)
- 銑
Từ có chữ này
- 先生Âm Hán Việt: tiên sinhgiáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồngHSK 1
- 首先Âm Hán Việt: thủ tiêntrước tiên; điều đầu tiênHSK 4
- 事先Âm Hán Việt: sự tiêntrước thời hạn; trước sự kiện; trước đóHSK 5
- 先后Âm Hán Việt: tiên hậusớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khácHSK 5
- 先进Âm Hán Việt: tiên tiếntiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)HSK 5
- 领先Âm Hán Việt: lãnh tiêndẫn đầu; dẫn trướcHSK 5
- 优先Âm Hán Việt: ưu tiêncó ưu tiên; được ưu tiênHSK 6
- 先前Âm Hán Việt: tiên tiềntrước đây; trước đóHSK 6
- 原先Âm Hán Việt: nguyên tiênban đầu; nguyên bản; trước đâyHSK 6
- 率先Âm Hán Việt: suất tiêndẫn đầu; chủ độngHSK 6
- 祖先Âm Hán Việt: tổ tiêntổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóaHSK 6
- 先例Âm Hán Việt: tiên lềtiền lệHSK 7–9
Xem thêm 4 từ
- 先天Âm Hán Việt: tiên thiêngiai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩmHSK 7–9
- 先锋tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuậtHSK 7–9
- 预先Âm Hán Việt: dự tiêntrước; trước thời hạnHSK 7–9
- 争先恐后Âm Hán Việt: tranh tiên khủng hậutranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút mộtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
- 王先生、李女士,请坐,请喝一杯热茶!你们早饭想吃什么?Thưa ông Vương, bà Lý, mời ngồi, mời uống một tách trà nóng ạ! Bữa sáng hai vị muốn ăn gì?
- 要快速适应大学生活,首先要有爱心,主动认识各个班的同学;其次,遇到任何困难都不要害怕。Để nhanh chóng thích nghi với cuộc sống đại học, trước hết cần có lòng nhân ái, chủ động làm quen bạn học các lớp; thứ hai, gặp bất kỳ khó khăn nào cũng đừng sợ.
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
- 那站在爷爷旁边的那位先生和妻子呢?我还不清楚他们的姓名。Thế còn vị tiên sinh và người vợ đang đứng cạnh ông nội thì sao? Mình vẫn chưa rõ họ tên của họ.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.