Chữ đơnChữ đa âm
李
Nghĩa
- 1 quả mận
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 行李[hàng lí]Cấp: HSK 3hành lý
- 李安Lý An (1954-), đạo diễn phim người Đài Loan-Mỹ (các phim bao gồm Ngọa Hổ Tàng Long 臥虎藏龍|卧虎藏龙 và Núi Brokeback 斷背山|断背山)
- 李昂Li Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗 (Wénzōng), hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì 827-840
- 李翱Li Ao (774-836), học giả và nhà văn đời Đường, đồng nghiệp với Hàn Dũ 韩愈 (HánYù) trong việc thúc đẩy phong trào văn cổ 古文运动 (gǔwényùndòng)
- 李白Li Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường
- 李冰Lý Băng (thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống tưới tiêu Đô Giang Yển 都江堰 (Dūjiāngyàn) ở Tứ Xuyên
- 李沧[李滄]quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
- 李瀍Li Chan, tên cá nhân của Đường Vũ Tông 武宗 (Wǔzōng) thứ mười sáu (814-846), trị vì 840-846
- 李忱Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗 (Xuānzōng), hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859
- 李纯[李純]Lý Thuần, tên húy của Hiến Tông, hoàng đế thứ mười hai của nhà Đường 宪宗 (Xiànzōng) (778-820), trị vì 805-820
- 李漼Li Cui, tên cá nhân của Đường Ý Tông 懿宗 (Yìzōng) thứ mười tám (833-873), trị vì 859-873
- 李旦Li Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗 (TángRuìzōng), hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712