Houzii
← Từ điển
Từ ghép

李忱

Lǐ Chén
Nghĩa tiếng ViệtLi Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗 (Xuānzōng), hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859
  • 2 chữ
  • 14 nét

Nghĩa

  1. 1 Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗 (Xuānzōng), hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập