Cấp: HSK 4Từ ghép
不管
Nghĩa tiếng Việtkhông quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa
Âm Hán Việtbất quản
- 2 chữ
- 18 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 không quan tâm
- 2 bất kể
- 3 dù sao đi nữa
Câu ví dụ
- 不管怎么打折,我们都要先看看生产日期和质量。如果买太多吃不完,反而是一种浪费。Bất kể giảm giá thế nào, chúng mình đều phải xem ngày sản xuất và chất lượng trước. Nếu mua nhiều quá ăn không hết thì ngược lại là một sự lãng phí.
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 三不管tình trạng không xác định; không được quản lý
- 不管不顾[不管不顧]không hề để ý; không quan tâm; liều lĩnh
- 不管怎样[不管怎樣]dù sao đi nữa; bất kể chuyện gì xảy ra
- 看着不管[看著不管]đứng nhìn mà không quan tâm; phớt lờ
- 撒手不管đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
- 死人不管(khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì
- 吃粮不管事[吃糧不管事]ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc
- 不管三七二十一bất chấp hậu quả; liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng
- 不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫[不管白貓黑貓,捉住老鼠就是好貓]không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 邓小平 (DèngXiǎopíng) sử dụng trong bài phát biểu năm 1962, thường liên quan đến cải cách kinh tế của ông bắt đầu từ năm 1978, trong đó chủ nghĩa thực dụng được ưa chuộng hơ…
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 饼干[餅乾][bánh kiền]Cấp: HSK 4bánh quy; bánh cookie
- 不论[不論][bất luận]Cấp: HSK 4bất kể; cho dù là (ai, như thế nào, v.v.); bất chấp
- 打折[đả chiết]Cấp: HSK 4giảm giá
- 顾客[顧客][cố khách]Cấp: HSK 4khách hàng; thân chủ
- 价格[價格][giá cách]Cấp: HSK 4giá
- 降[giáng]Cấp: HSK 4rơi; giảm; xuống
- 降低[giáng đây]Cấp: HSK 4giảm; hạ thấp; hạ xuống
- 降价[降價][giáng giá]Cấp: HSK 4giảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này