Chữ Hán
管
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: quảnbiến thể của 管 (guǎn)
- Chưa có âm thanhhọ [Guan3]
- Chưa có âm thanhchăm sóc; kiểm soát; quản lý
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺮ + 官
- Phần chỉ nghĩa: ⺮
- Phần chỉ âm: 官
Từ có chữ này
- 不管Âm Hán Việt: bất quảnkhông quan tâm; bất kể; dù sao đi nữaHSK 4
- 尽管Âm Hán Việt: tận quảnmặc dù; tuy rằng; dù choHSK 4
- 管理Âm Hán Việt: quản lígiám sát; quản lý; quản trịHSK 4
- 吸管Âm Hán Việt: cộp quản(ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắtHSK 5
- 主管Âm Hán Việt: chúa quảnphụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ tráchHSK 6
- 保管Âm Hán Việt: bảo quảngiữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắnHSK 6
- 管道Âm Hán Việt: quản đạođường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tinHSK 6
- 血管Âm Hán Việt: huyết quảntĩnh mạch; động mạchHSK 6
- 只管Âm Hán Việt: chỉ quảnchỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giảnHSK 7–9
- 掌管Âm Hán Việt: chưởng quảnphụ trách; kiểm soátHSK 7–9
- 气管Âm Hán Việt: khí quảnkhí quản; đường hô hấp; ống dẫn khíHSK 7–9
- 监管Âm Hán Việt: giám quảngiám sát; phụ trách; quản lýHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
- 看管Âm Hán Việt: khán quảntrông coiHSK 7–9
- 管家Âm Hán Việt: quản gia(cổ) quản gia; người quản lý; người điều hành; quản gia; quản lý gia đìnhHSK 7–9
- 管教Âm Hán Việt: quản giáokỷ luật; dạy dỗ; đảm bảoHSK 7–9
- 管用Âm Hán Việt: quản dụnghiệu quả; hữu íchHSK 7–9
- 管辖Âm Hán Việt: quản hạtquản lý; có thẩm quyền (đối với)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管怎么打折,我们都要先看看生产日期和质量。如果买太多吃不完,反而是一种浪费。Bất kể giảm giá thế nào, chúng mình đều phải xem ngày sản xuất và chất lượng trước. Nếu mua nhiều quá ăn không hết thì ngược lại là một sự lãng phí.
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 围绕扮演、保管与保健等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 扮演, 保管 và 保健, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 小兰,尽管这部古典文学名著我高中时就已经读过一遍,但这次重读,依然被里面生动的人物形象深深打动。Lan ơi, mặc dù kiệt tác văn học cổ điển này hồi cấp ba mình đã từng đọc một lần rồi, nhưng lần này đọc lại vẫn bị những hình tượng nhân vật sinh động trong đó làm xúc động sâu sắc.
- 无论是管理时间还是管理金钱,都需要提前做好规划。本周末学校将邀请一位经济学教授来作报告,由他为大家介绍实用的理财方法。Bất kể là quản lý thời gian hay quản lý tiền bạc, đều cần lập quy hoạch từ trước. Cuối tuần này nhà trường sẽ mời một giáo sư kinh tế học đến báo cáo, do ông giới thiệu cho mọi người phương pháp quản lý tài chính thiết thực.Từ trong câu:无论 (wúlùn)是 (shì)管理 (guǎnlǐ)时间 (shíjiān)还是 (háishi)管理 (guǎnlǐ)金钱 (jīnqián)都 (dōu)需要 (xūyào)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)规划 (guīhuà)本 (běn)周末 (zhōumò)学校 (xuéxiào)将 (jiāng)邀请 (yāoqǐng)一 (yī)位 (wèi)经济学 (jīngjìxué)教授 (jiàoshòu)来 (lái)作 (zuò)报告 (bàogào)由 (yóu)他 (tā)为 (wèi)大家 (dàjiā)介绍 (jièshào)实用 (shíyòng)的 (de)理财 (lǐcái)方法 (fāngfǎ)
- 王老师,尽管我花了整整一个星期准备方案,客户却觉得细节还不够完善。Thầy Vương ơi, mặc dù em đã dành trọn một tuần chuẩn bị phương án, khách hàng lại thấy chi tiết vẫn chưa đủ hoàn thiện.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.