Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
guǎn · Guǎn · guǎn

管

Nghĩabiến thể của 管 (guǎn); họ [Guan3]; chăm sóc; kiểm soát; quản lý
Bộ thủ⺮
Âm Hán Việtquản
  • 14 nét
  • Nhận biết từ: HSK 4
  • Viết từ: HSK 4
  • 17 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • guǎnÂm Hán Việt: quảnbiến thể của 管 (guǎn)
  • GuǎnChưa có âm thanhhọ [Guan3]
  • guǎnChưa có âm thanhchăm sóc; kiểm soát; quản lý

Cấu tạo

Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)

Gồm các phần: trên – dưới · ⺮ + 官

  • Phần chỉ nghĩa: ⺮
  • Phần chỉ âm: 官

Từ có chữ này

Xem thêm 5 từ

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.