Cấp: HSK 7–9Từ ghép
监管
Phồn thể: [監管]Nghĩa tiếng Việtgiám sát; phụ trách; quản lý
Âm Hán Việtgiám quản
- 2 chữ
- 24 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 giám sát
- 2 phụ trách
- 3 quản lý
- 4 thực hiện
- 5 sự giám sát
Câu ví dụ
- 症结在于传统的监管准则存在滞后性,让部分不良商家钻了制度漏洞。鉴于此,相关法律法规亟待完善细化。Mấu chốt nằm ở chỗ các chuẩn mực giám sát truyền thống có độ trễ, khiến một số thương nhân xấu lách qua lỗ hổng chế độ. Xét thấy điều đó, các quy định pháp luật liên quan cần khẩn trương được hoàn thiện chi tiết.
- 因此,立法与监管既要填补新兴领域的制度漏洞,更要通过举证责任倒置等机制降低消费者的维权成本。唯有让每一份合法权益都得到公正庇护,法治的公信力方能深入人心。Do đó, lập pháp và giám sát vừa phải lấp đầy lỗ hổng thể chế ở các lĩnh vực mới nổi, lại càng phải giảm chi phí bảo vệ quyền lợi cho người tiêu dùng thông qua các cơ chế như đảo ngược nghĩa vụ chứng minh. Chỉ có để mỗi quyền lợi hợp pháp đều được chở che công bằng thì uy tín của pháp quyền mới thấm sâu vào lòng người.Từ trong câu:因此 (yīncǐ)立法 (lìfǎ)与 (yǔ)监管 (jiānguǎn)既 (jì)要 (yào)填补 (tiánbǔ)新兴 (xīnxīng)领域 (lǐngyù)的 (de)制度 (zhìdù)漏洞 (lòudòng)更 (gèng)要 (yào)通过 (tōngguò)举证 (jǔzhèng)责任 (zérèn)倒置 (dàozhì)等 (děng)机制 (jīzhì)降低 (jiàngdī)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)维权 (wéiquán)成本 (chéngběn)唯有 (wéiyǒu)让 (ràng)每 (měi)一 (yī)份 (fèn)合法 (héfǎ)权益 (quányì)都 (dōu)得到 (dédào)公正 (gōngzhèng)庇护 (bìhù)法治 (fǎzhì)的 (de)公信力 (gōngxìnlì)方能 (fāngnéng)深入人心 (shēnrùrénxīn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 植物[thực vật]Cấp: HSK 4thực vật; cây cối
- 赚[賺][trám]Cấp: HSK 4kiếm tiền; thu lợi
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại