Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Từ ghépChữ đa âm

新兴

Phồn thể: [新興]
xīnxīng
Nghĩa tiếng Việt(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
Âm Hán Việttân hưng
  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên
  2. 2 mới nổi
  3. 3 đang trên đà phát triển

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Từ ghépChữ đa âm

新兴

Phồn thể: [新興]
Xīnxīng
Nghĩa tiếng Việthuyện Hưng Tinh ở Vân Phù 云浮 (Yúnfú), Quảng Đông; quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市 (Gāoxióngshì), miền nam Đài Loan
  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 云浮 (Yúnfú), Quảng Đông
  2. 2 quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市 (Gāoxióngshì), miền nam Đài Loan

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập