Chữ HánChữ đa âm
兴
Nghĩa cảm giác hoặc khao khát làm gì đó; hứng thú với điều gì; phấn khích; trỗi dậy; phát triển; thịnh hành; họ [Xing1]
Bộ thủ八
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- cảm giác hoặc khao khát làm gì đó; hứng thú với điều gì; phấn khích
- trỗi dậy; phát triển; thịnh hành
- họ [Xing1]
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – giữa – dưới · ⺍ + 一 + 八
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 高兴Âm Hán Việt: cao hưngvui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)HSK 1
- 兴趣Âm Hán Việt: hưng thúhứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thíchHSK 3
- 感兴趣Âm Hán Việt: cảm hưng thúcảm thấy hứng thúHSK 3
- 兴奋Âm Hán Việt: hưng phấnphấn khích; phấn khởi; (sinh lý) sự kích thíchHSK 4
- 兴起Âm Hán Việt: hưng khởinổi lên; phát sinh; nảy nởHSK 6
- 新兴huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 云浮 (Yúnfú), Quảng Đông; quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市 (Gāoxióngshì), miền nam Đài LoanHSK 6
- 新兴Âm Hán Việt: tân hưng(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triểnHSK 6
- 兴建Âm Hán Việt: hưng kiếnxây dựng; thi côngHSK 7–9
- 兴旺Âm Hán Việt: hưng vượngthịnh vượng; phát đạt; phồn vinhHSK 7–9
- 兴盛Âm Hán Việt: hưng thịnhhưng thịnh; phát đạtHSK 7–9
- 兴致Âm Hán Việt: hưng nhítâm trạng; tinh thần; sự hứng thúHSK 7–9
- 兴隆huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà BắcHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 兴隆Âm Hán Việt: hưng longthịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnhHSK 7–9
- 复兴Âm Hán Việt: hạ hưngphục hồi; phục hưngHSK 7–9
- 复兴quận Phục Hưng của thành phố Hàm Đan 邯郸市 (Hándānshì), Hà Bắc; xã Phục Hưng, huyện Đào Viên 桃园县 (Táoyuánxiàn), miền bắc Đài LoanHSK 7–9
- 扫兴Âm Hán Việt: tảo hưnglàm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thầnHSK 7–9
- 振兴Âm Hán Việt: chấn hưngphục hưng; chấn hưng; phục hồi; làm phấn chấn; làm cho sôi động trở lạiHSK 7–9
- 振兴khu Trấn Hưng của thành phố Đan Đông 丹东市 (Dāndōngshì), Liêu NinhHSK 7–9
- 兴奋剂Âm Hán Việt: hưng phấn tễchất kích thích; doping (trong thể thao)HSK 7–9
- 兴高采烈vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一般;马;兴趣;机会。Ôn từ vựng: 一般, 马, 兴趣, 机会.
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
- 我叫小兰。认识你很高兴!Mình tên là Tiểu Lan. Rất vui được làm quen với bạn!
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.