Chữ Hán
举
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: cửbiến thể của 举 (jǔ)
- Chưa có âm thanhnâng; giơ lên; dẫn chứng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 兴 + 扌
- 兴xìngcảm giác hoặc khao khát làm gì đó; hứng thú với điều gì; phấn khích
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 舉
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 举例Âm Hán Việt: cử lềđưa ra ví dụHSK 4
- 举办Âm Hán Việt: cử biệntổ chức; tiến hànhHSK 4
- 举行Âm Hán Việt: cử hàngtổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)HSK 4
- 举动Âm Hán Việt: cử độnghành động; cử chỉ; hoạt độngHSK 6
- 一举Âm Hán Việt: nhất cửmột động tác; một hành động; chỉ trong một lầnHSK 7–9
- 举报Âm Hán Việt: cử báobáo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáoHSK 7–9
- 举措Âm Hán Việt: cử thốđộng thái; hành động; biện phápHSK 7–9
- 举止Âm Hán Việt: cử chỉdáng vẻ; tác phong; diện mạoHSK 7–9
- 举重Âm Hán Việt: cử trọngnâng tạ; cử tạ (thể thao)HSK 7–9
- 列举Âm Hán Việt: liệt cửdanh sách; liệt kê; liệt raHSK 7–9
- 选举Âm Hán Việt: tuyển cửbầu cử; cuộc bầu cửHSK 7–9
- 一举一动Âm Hán Việt: nhất cử nhất độngmỗi cử động; từng hành động mộtHSK 7–9
Xem thêm 6 từ
- 一举两得Âm Hán Việt: nhất cử lưỡng đắcmột hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đíchHSK 7–9
- 举一反三Âm Hán Việt: cử nhất phản tamnêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)HSK 7–9
- 举世瞩目nhận được sự chú ý toàn thế giớiHSK 7–9
- 举棋不定Âm Hán Việt: cử cời bất địnhdo dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừHSK 7–9
- 举足轻重Âm Hán Việt: cử túc khinh trọngđóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởngHSK 7–9
- 轻而易举Âm Hán Việt: khinh nhi dịch cửdễ dàng; không có khó khănHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了吸引更多顾客,商场和网店经常举办各种各样的打折活动。Để thu hút thêm nhiều khách hàng, các trung tâm thương mại và cửa hàng trực tuyến thường xuyên tổ chức đủ loại hoạt động giảm giá.
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.