Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
更
Nghĩa tiếng Việthơn; còn hơn; nữa
Âm Hán Việtcanh
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hơn
- 2 còn hơn
- 3 nữa
- 4 vẫn
- 5 càng
Câu ví dụ
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
- 机场服务员看了她的护照和电话号码,很快帮她找回了箱子。走出机场门口,他们看见了小雪和胡医生。胡医生不胖不矮,长得高高的,看起来比照片上更年轻。Nhân viên sân bay xem hộ chiếu và số điện thoại của cô ấy, rất nhanh đã giúp cô tìm lại được vali. Bước ra cổng sân bay, họ nhìn thấy Tiểu Tuyết và bác sĩ Hồ. Bác sĩ Hồ không béo không thấp, dáng người cao ráo, trông còn trẻ hơn trong ảnh.Từ trong câu:机场 (jīchǎng)服务员 (fúwùyuán)看 (kàn)了 (le)她 (tā)的 (de)护照 (hùzhào)和 (hé)电话 (diànhuà)号码 (hàomǎ)很 (hěn)快 (kuài)帮 (bāng)她 (tā)找回 (zhǎohuí)了 (le)箱子 (xiāngzi)走出 (zǒuchū)机场 (jīchǎng)门口 (ménkǒu)他们 (tāmen)看见 (kànjiàn)了 (le)小雪 (Xiǎoxuě)和 (hé)胡 (hú)医生 (yīshēng)胡 (hú)医生 (yīshēng)不 (bù)胖 (pàng)不 (bù)矮 (ǎi)长得 (zhǎngde)高 (gāo)高 (gāo)的 (de)看起来 (kànqǐlai)比照 (bǐzhào)片 (piàn)上 (shàng)更 (gèng)年轻 (niánqīng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 更加[canh gia]Cấp: HSK 4hơn (so với cái gì đó); càng hơn
- 更换[更換][canh hoán]Cấp: HSK 5thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
- 更新[canh tân]Cấp: HSK 5thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo
- 变更[變更][biến canh]Cấp: HSK 7–9thay đổi; sửa đổi; chỉnh sửa
- 更改[canh cải]Cấp: HSK 7–9thay đổi
- 更正[canh chính]Cấp: HSK 7–9sửa chữa; chỉnh sửa
- 更衣室[canh y thất]Cấp: HSK 7–9phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker; (nói giảm) nhà vệ sinh
- 自力更生[tự lực canh sinh]Cấp: HSK 7–9tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
- 炒更làm thêm ngoài giờ
- 齿更[齒更]thay răng (từ răng sữa sang răng vĩnh viễn)
- 初更canh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (ngày xưa)
- 催更(tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新 (cuīcùgēngxīn))
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比较[比較][tỉ giảo]Cấp: HSK 3so sánh; đối chiếu; tương đối
- 比如[tỉ như]Cấp: HSK 3ví dụ; chẳng hạn; như là
- 不但[bất đãn]Cấp: HSK 3không chỉ (... mà còn ...)
- 衬衫[襯衫][sấn oam]Cấp: HSK 3áo sơ mi; áo blouse
- 打算[đả toán]Cấp: HSK 3dự định; dự tính; tính toán
- 大小[đại tiểu]Cấp: HSK 3lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em
- 大衣[đại y]Cấp: HSK 3áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng
- 短裤[短褲][đoản khố]Cấp: HSK 3quần ngắn; quần shorts
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu tăng tiến 不但…而且… & So sánh với 更 / 比较 · 不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 | A + 比 + B + 更 + Tính từHSK 3
- Phó từ giới hạn 不止 / 不仅仅…而且… · 不止 + Số lượng/Phạm vi | 不仅仅 + Vế 1,更 + Vế 2HSK 6
- Phó từ phản vấn nhấn mạnh 何尝 / 岂不 · Chủ ngữ + 何尝 + (不) + Động từ | 这样做 + 岂不 + 更好 / 更妥当?HSK 6
- Cấu trúc tăng tiến tầng sâu 既要…更要… · Chủ ngữ + 既要 + Yêu cầu cơ bản,更要 + Yêu cầu cốt lõi tầng cao hơnHSK 7–9
- Phó từ ước lượng 大概 / 差不多 & Ngữ khí 其实 / 当然 · 大概 / 差不多 + Số lượng / Vị ngữ | 其实 (thực ra) / 当然 (đương nhiên)HSK 3
- Khung giới từ giới hạn phạm vi 就…而言 / 来说 · 就 + Đối tượng / Khía cạnh + 而言 / 来说,Mệnh đề nhận xétHSK 5