Cấp: HSK 3Chữ đơn
用
Nghĩa tiếng Việtsử dụng; tận dụng; phải
Âm Hán Việtdụng
- 1 chữ
- 5 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sử dụng
- 2 tận dụng
- 3 phải
- 4 ăn hoặc uống
- 5 chi phí hoặc tiêu dùng
- 6 tính hữu ích
- 7 vì vậy
- 8 do đó
Câu ví dụ
- 老师,我看得很清楚,您讲的这几句语法也很简单、很明白。我已经用铅笔把笔记记在笔记本和这张纸上了。Thưa thầy, em nhìn rất rõ ạ, mấy câu ngữ pháp thầy giảng cũng rất đơn giản, dễ hiểu. Em đã dùng bút chì ghi chép bài vào vở ghi và tờ giấy này rồi.
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不用[bất dụng]Cấp: HSK 3không cần
- 常用[thường dụng]Cấp: HSK 3được sử dụng phổ biến
- 有用[hữu dụng]Cấp: HSK 3hữu ích
- 信用卡[tín dụng tạp]Cấp: HSK 3thẻ tín dụng
- 费用[費用][phí dụng]Cấp: HSK 4chi phí; kinh phí; số tiền cần trả
- 使用[sứ dụng]Cấp: HSK 4sử dụng; tận dụng; áp dụng
- 用来[用來][dụng lai]Cấp: HSK 4được dùng để
- 用于[用於][dụng ư]Cấp: HSK 4sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
- 作用[tác dụng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 6tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả
- 采用[採用][thái dụng]Cấp: HSK 5áp dụng; sử dụng; dùng
- 利用[lợi dụng]Cấp: HSK 5tận dụng; sử dụng; lợi dụng
- 试用[試用][thí dụng]Cấp: HSK 5thử nghiệm thứ gì đó; dùng thử; đang trong thời gian thử việc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 别人[別人][biết nhân]Cấp: HSK 3người khác; những người khác
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 冰箱[băng rương]Cấp: HSK 3tủ lạnh; (cũ) thùng đá
- 不同[bất đồng]Cấp: HSK 3khác; riêng biệt; không giống
- 除了[trừ liễu]Cấp: HSK 3ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 灯[燈][đăng]Cấp: HSK 3đèn; ánh sáng; đèn lồng
- 关[關][quan]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc nhắc nhở 该…了 & Động từ năng nguyện 应该 / 必须 / 不用 / 得(děi) · 该 + Động từ + 了 | 应该 (nên) / 必须 (bắt buộc phải) / 得 děi (phải) / 不用 (không cần)HSK 3
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Câu bị động với giới từ 被 (bèi) · Chủ ngữ (bị tác động) + (没) + 被 + (Người/Vật gây ra) + Động từ + Kết quả/Hoàn thànhHSK 3
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3
- Lặp lại lượng từ (张张 / 个个 / 条条) · (Danh từ +) Lượng từ + Lượng từ + (都) + Vị ngữHSK 3