Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
句
Nghĩa tiếng Việtcâu; mệnh đề; cụm từ
Âm Hán Việtcâu
- 1 chữ
- 5 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 câu
- 2 mệnh đề
- 3 cụm từ
- 4 lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ
Câu ví dụ
- 同学们,请把课本翻到第二十页。我已经把今天要学的重点句子写在黑板上了,大家看得清楚吗?Các em, mời mở sách giáo khoa ra trang hai mươi. Thầy đã viết những câu trọng tâm cần học hôm nay lên bảng đen rồi, cả lớp nhìn có rõ không?
- 老师,我看得很清楚,您讲的这几句语法也很简单、很明白。我已经用铅笔把笔记记在笔记本和这张纸上了。Thưa thầy, em nhìn rất rõ ạ, mấy câu ngữ pháp thầy giảng cũng rất đơn giản, dễ hiểu. Em đã dùng bút chì ghi chép bài vào vở ghi và tờ giấy này rồi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 把[bã]Cấp: HSK 3cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm
- 笔记[筆記][bút kí]Cấp: HSK 3ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn
- 笔记本[筆記本][bút kí bản]Cấp: HSK 3sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay
- 查[tra]Cấp: HSK 3nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
- 成绩[成績][thành tích]Cấp: HSK 3thành tích; kết quả học tập; điểm số
- 词典[詞典][từ điển]Cấp: HSK 3từ điển; cũng viết 辞典 (cídiǎn)
- 电子书[電子書][điện tí thư]Cấp: HSK 3sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Cấu trúc chỉ không gian và phạm vi 在…上 / 下 / 中 · 在 + Danh từ + 上 (trên / về mặt) / 下 (dưới điều kiện) / 中 (trong quá trình / trong số)HSK 3
- Phân biệt bổ ngữ động lượng 遍 (biàn) và 次 (cì) · Động từ + (了/过) + Số từ + 遍 (từ đầu đến cuối trọn một lượt)HSK 3