Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
纸
Phồn thể: [帋]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 纸 (zhǐ)
Âm Hán Việtchỉ
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 纸 (zhǐ)
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 老师,我看得很清楚,您讲的这几句语法也很简单、很明白。我已经用铅笔把笔记记在笔记本和这张纸上了。Thưa thầy, em nhìn rất rõ ạ, mấy câu ngữ pháp thầy giảng cũng rất đơn giản, dễ hiểu. Em đã dùng bút chì ghi chép bài vào vở ghi và tờ giấy này rồi.
- 经理已经同意了我们的新方法:在每个工作日,同事们可以看公司网站或者读早上的新闻报纸,我现在就把耳机摘下来,先把这封重要邮件发出去!Giám đốc đã đồng ý với phương pháp mới của chúng mình rồi: vào mỗi ngày làm việc, các đồng nghiệp có thể xem trang web công ty hoặc đọc báo tin tức buổi sáng, bây giờ mình tháo tai nghe ra và gửi bức thư điện tử quan trọng này đi trước đây!Từ trong câu:经理 (jīnglǐ)已经 (yǐjīng)同意 (tóngyì)了 (le)我们 (wǒmen)的 (de)新 (xīn)方法 (fāngfǎ)在 (zài)每 (měi)个 (gè)工作日 (gōngzuòrì)同事 (tóngshì)们 (men)可以 (kěyǐ)看 (kàn)公司 (gōngsī)网站 (wǎngzhàn)或者 (huòzhě)读 (dú)早上 (zǎoshang)的 (de)新闻 (xīnwén)报纸 (bàozhǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)就 (jiù)把 (bǎ)耳机 (ěrjī)摘下 (zhāixià)来 (lái)先 (xiān)把 (bǎ)这 (zhè)封 (fēng)重要 (zhòngyào)邮件 (yóujiàn)发出 (fāchū)去 (qù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 报纸[報紙][báo chỉ]Cấp: HSK 3báo; chất liệu in báo
- 纸巾[紙巾][chỉ cân]Cấp: HSK 4khăn giấy; khăn ăn; giấy lau mặt
- 图纸[圖紙][đồ chỉ]Cấp: HSK 7–9bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế
- 锡纸[錫紙][thiếc chỉ]Cấp: HSK 7–9giấy thiếc
- 纸币[紙幣][chỉ giẻ]Cấp: HSK 7–9tiền giấy; tiền tệ giấy
- 纸上谈兵[紙上談兵][chỉ thượng đàm binh]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ); nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế; nhà chiến lược trên ghế bành
- 板纸[板紙]bìa cứng; tấm bìa
- 薄纸[薄紙]giấy mỏng (giấy lụa, giấy hành v.v.)
- 靶纸[靶紙]tờ bia
- 壁纸[壁紙]hình nền
- 蚕纸[蠶紙]giấy mà tằm đẻ trứng lên
- 草纸[草紙]giấy rơm thô; giấy vệ sinh; giấy nâu
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 把[bã]Cấp: HSK 3cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm
- 笔记[筆記][bút kí]Cấp: HSK 3ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn
- 笔记本[筆記本][bút kí bản]Cấp: HSK 3sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay
- 查[tra]Cấp: HSK 3nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
- 成绩[成績][thành tích]Cấp: HSK 3thành tích; kết quả học tập; điểm số
- 词典[詞典][từ điển]Cấp: HSK 3từ điển; cũng viết 辞典 (cídiǎn)
- 电子书[電子書][điện tí thư]Cấp: HSK 3sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này