Chữ Hán
纸
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: chỉbiến thể của 纸 (zhǐ)
- giấy; lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 氏
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 氏shìtên thị tộc; tên thời con gái
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 氏
Từ có chữ này
- 报纸Âm Hán Việt: báo chỉbáo; chất liệu in báoHSK 3
- 纸巾Âm Hán Việt: chỉ cânkhăn giấy; khăn ăn; giấy lau mặtHSK 4
- 图纸Âm Hán Việt: đồ chỉbản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kếHSK 7–9
- 纸币Âm Hán Việt: chỉ giẻtiền giấy; tiền tệ giấyHSK 7–9
- 锡纸Âm Hán Việt: thiếc chỉgiấy thiếcHSK 7–9
- 纸上谈兵Âm Hán Việt: chỉ thượng đàm binhnghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ); nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế; nhà chiến lược trên ghế bànhHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 作为一名合格的旅行者,我们在离开景点之前,应该主动把矿泉水瓶、纸巾等垃圾带走,让大自然永远保持美丽。Với tư cách là một người du lịch văn minh, trước khi rời khỏi điểm tham quan, chúng ta nên chủ động mang theo vỏ chai nước khoáng, khăn giấy v.v. các loại rác đi, để thiên nhiên mãi giữ được vẻ tươi đẹp.
- 每个工作日早上,小雪来到办公室以后,都会先打开电脑看邮箱里的邮件,或者读一读报纸和网站上的新闻。Mỗi buổi sáng ngày làm việc, sau khi đến văn phòng, Tiểu Tuyết đều mở máy tính xem thư trong hộp thư điện tử trước, hoặc đọc báo và tin tức trên trang web.
- 经理已经同意了我们的新方法:在每个工作日,同事们可以看公司网站或者读早上的新闻报纸,我现在就把耳机摘下来,先把这封重要邮件发出去!Giám đốc đã đồng ý với phương pháp mới của chúng mình rồi: vào mỗi ngày làm việc, các đồng nghiệp có thể xem trang web công ty hoặc đọc báo tin tức buổi sáng, bây giờ mình tháo tai nghe ra và gửi bức thư điện tử quan trọng này đi trước đây!Từ trong câu:经理 (jīnglǐ)已经 (yǐjīng)同意 (tóngyì)了 (le)我们 (wǒmen)的 (de)新 (xīn)方法 (fāngfǎ)在 (zài)每 (měi)个 (gè)工作日 (gōngzuòrì)同事 (tóngshì)们 (men)可以 (kěyǐ)看 (kàn)公司 (gōngsī)网站 (wǎngzhàn)或者 (huòzhě)读 (dú)早上 (zǎoshang)的 (de)新闻 (xīnwén)报纸 (bàozhǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)就 (jiù)把 (bǎ)耳机 (ěrjī)摘下 (zhāixià)来 (lái)先 (xiān)把 (bǎ)这 (zhè)封 (fēng)重要 (zhòngyào)邮件 (yóujiàn)发出 (fāchū)去 (qù)
- 老师,我看得很清楚,您讲的这几句语法也很简单、很明白。我已经用铅笔把笔记记在笔记本和这张纸上了。Thưa thầy, em nhìn rất rõ ạ, mấy câu ngữ pháp thầy giảng cũng rất đơn giản, dễ hiểu. Em đã dùng bút chì ghi chép bài vào vở ghi và tờ giấy này rồi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.