Cấp: HSK 2Chữ đơn
名
Nghĩa tiếng Việttên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải)
Âm Hán Việtdanh
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tên
- 2 danh từ (loại từ)
- 3 vị trí (vd: trong danh sách trúng giải)
- 4 nổi tiếng
- 5 lượng từ cho người
Câu ví dụ
- 那站在爷爷旁边的那位先生和妻子呢?我还不清楚他们的姓名。Thế còn vị tiên sinh và người vợ đang đứng cạnh ông nội thì sao? Mình vẫn chưa rõ họ tên của họ.
- 名。Ôn từ vựng: 名.Từ trong câu:名 (míng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 名字[danh tự]Cấp: HSK 1tên (của người hoặc vật)
- 姓名[tính danh]Cấp: HSK 2họ và tên; tên đầy đủ
- 名单[名單][danh đơn]Cấp: HSK 3danh sách tên
- 名人[danh nhân]Cấp: HSK 3nhân vật; người nổi tiếng
- 有名[hữu danh]Cấp: HSK 3nổi tiếng; được biết đến
- 报名[報名][báo danh]Cấp: HSK 4đăng ký; ghi tên; nộp đơn
- 点名[點名][điểm danh]Cấp: HSK 4điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
- 著名[trứ danh]Cấp: HSK 4nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc
- 名称[名稱][danh xưng]Cấp: HSK 5tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)
- 名牌[danh bài]Cấp: HSK 5thương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên
- 名片[danh phiến]Cấp: HSK 5danh thiếp
- 签名[簽名][thiêm danh]Cấp: HSK 5ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ ký
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出国[出國][xuất quốc]Cấp: HSK 2ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
- 奶奶[nái nái]Cấp: HSK 2(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; (thông tục) vú
- 妻子[thê tí]Cấp: HSK 2vợ
- 舒服[thư phục]Cấp: HSK 2thoải mái; cảm thấy khỏe
- 外国[外國][ngoại quốc]Cấp: HSK 2(quốc gia) nước ngoài
- 位[vị]Cấp: HSK 2vị trí; địa điểm; chỗ
- 姓[tính]Cấp: HSK 2họ; họ tên; là họ ...
- 姓名[tính danh]Cấp: HSK 2họ và tên; tên đầy đủ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đại từ nghi vấn 什么 (shénme) và động từ 叫 (jiào) · Chủ ngữ + 叫 + 什么 (+ 名字)?HSK 1
- Cách hỏi và nói họ tên với 姓 / 姓名 · Chủ ngữ + 姓 + Họ (1–2 chữ),叫 + Họ tên đầy đủHSK 2
- Giới từ 根据 (gēnjù — căn cứ theo / dựa vào) · 根据 + Danh từ / Nguồn thông tin (地图 / 计划 / 要求),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Phân biệt liên từ lựa chọn 还是 (háishi) và 或者 / 或 (huòzhě / huò) · A + 还是 + B?(Câu hỏi / Câu có nghi vấn) | A + 或者 / 或 + B。(Câu trần thuật)HSK 3
- Giới từ đối tượng & tư cách 对于 / 作为 · 对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + Vị ngữ | 作为 + Tư cách/Vai trò,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Phó từ phạm vi & giới hạn 仅 / 仅仅 / 共 / 全都 / 至少 · 仅 / 仅仅 + Động từ (chỉ) | 共 + Số lượng (tổng cộng) | 全都 + Động từ (tất cả đều) | 至少 + Động từ/Số lượng (ít nhất)HSK 4