Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 4 · Ngữ pháp

Giới từ đối tượng & tư cách 对于 / 作为

Cấu trúc cốt lõi

对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + Vị ngữ | 作为 + Tư cách/Vai trò,Chủ ngữ + Vị ngữ

1. Bản chất & Cách dùng

"对于" (đối với) nêu đối tượng mà thái độ hoặc nhận xét hướng tới. "作为" (với tư cách là) nêu vai trò, trách nhiệm của chủ ngữ.

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 作zuò为wéi一yì名míng医yī生shēng,胡hú医yī生shēng对duì每měi位wèi病bìng人rén都dōu非fēi常cháng有yǒu耐nài心xīn。Với tư cách là một bác sĩ, bác sĩ Hồ vô cùng kiên nhẫn với mỗi bệnh nhân.
  2. 对duì于yú这zhè件jiàn事shì,我wǒ向xiàng大dà家jiā表biǎo示shì真zhēn诚chéng的de抱bào歉qiàn。Đối với việc này, tôi bày tỏ lời xin lỗi chân thành tới mọi người.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 对于解决这个问题,我们开了一个会。Câu đúng: 为了解决这个问题,我们开了一个会。Chỉ mục đích ("để giải quyết...") phải dùng 为了, không dùng 对于.