Chữ đơnChữ đa âm
胡
Nghĩa tiếng Việtngười không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á
- 2 liều lĩnh
- 3 quá đáng
- 4 gì?
- 5 tại sao?
- 6 tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和 (hú))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 胡同[hồ đồng]Cấp: HSK 5con hẻm; ngõ
- 胡同[衚衕]Cấp: HSK 5biến thể của 胡同 (hútòng)
- 胡子[鬍子][hồ tí]Cấp: HSK 6râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt
- 胡乱[胡亂][hồ loạn]Cấp: HSK 7–9cẩu thả; liều lĩnh; tùy tiện
- 胡闹[胡鬧][hồ náo]Cấp: HSK 7–9hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối
- 胡说[胡說][hồ thuyết]Cấp: HSK 7–9nói nhảm; nói bậy
- 胡思乱想[胡思亂想][hồ tư loạn tưởng]Cấp: HSK 7–9mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa
- 板胡một loại nhạc cụ có dây vĩ kéo với mặt đàn bằng gỗ mỏng
- 柴胡sài hồ (Bupleurum chinense); rễ sài hồ (dùng trong YHCT)
- 东胡[東胡]Man tộc phía đông; nhóm dân tộc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
- 二胡đàn nhị (nhạc cụ hai dây của Trung Quốc)
- 含胡biến thể của 含糊 (hánhu)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Mốc thời gian 以前 (trước khi) và 以后 (sau khi) · (Động từ / Mệnh đề / Khoảng thời gian +) 以前 / 以后,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Giới từ đối tượng & tư cách 对于 / 作为 · 对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + Vị ngữ | 作为 + Tư cách/Vai trò,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Phó từ lặp lại & tiếp diễn 重新 / 仍 / 仍然 · 重新 + Động từ (làm lại từ đầu) | 仍 / 仍然 + Động từ / Tính từ (vẫn như trước)HSK 4