Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

胡

hú
Nghĩa tiếng Việtngười không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á
  2. 2 liều lĩnh
  3. 3 quá đáng
  4. 4 gì?
  5. 5 tại sao?
  6. 6 tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和 (hú))

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

胡

Hú
Nghĩa tiếng Việthọ [Hu2]
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Hu2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

胡

Phồn thể: [衚]
hú
Nghĩa tiếng Việtxem 胡同 (hútòng)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 xem 胡同 (hútòng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

胡

Phồn thể: [鬍]
hú
Nghĩa tiếng Việtrâu; ria; ria mép
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 râu
  2. 2 ria
  3. 3 ria mép

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập