Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 4 · Ngữ phápTừ loại, Đại từ & Số lượng (词类与指代数量)

Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复

Cấu trúc cốt lõi

继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)

Đối chiếu Việt – Trung

Động từ 恢复 thường cần tân ngữ chỉ trạng thái phía sau như 健康, 正常, 平静, 联系.

Giữa số từ hoặc đại từ chỉ định (这/那/哪/每/几) và danh từ bắt buộc có lượng từ (三个学生, 这件衣服); phân biệt 二 (đếm/số thứ tự) với 两 (đứng trước lượng từ), và danh từ phương vị (里/上/下/前/后) đặt SAU danh từ trung tâm.

1. Bản chất & Cách dùng

"继续" (tiếp tục) nhấn mạnh duy trì hành động đang làm hoặc nối tiếp sau khi tạm nghỉ; "停止" (ngừng/dừng lại) chỉ chấm dứt hẳn một hoạt động; "恢复" (hồi phục/khôi phục) chỉ trở lại trạng thái ban đầu (恢复健康, 恢复正常, 恢复生机).

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 经jīng过guò三sān年nián的de治zhì理lǐ,这zhè片piàn受shòu污wū染rǎn的de森sēn林lín终zhōng于yú恢huī复fù了le生shēng机jī。Trải qua ba năm cải tạo, cánh rừng bị ô nhiễm này cuối cùng đã hồi phục sức sống.
  2. 为wèi了le保bǎo护hù地dì球qiú,我wǒ们men应yīng该gāi停tíng止zhǐ浪làng费fèi水shuǐ电diàn,继jì续xù坚jiān持chí垃lā圾jī分fēn类lèi。Để bảo vệ Trái Đất, chúng ta nên ngừng lãng phí điện nước, tiếp tục kiên trì phân loại rác.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 他的身体已经恢复了。Câu đúng: 他的身体已经恢复健康了。 / 他已经恢复了健康。Động từ 恢复 thường cần tân ngữ chỉ trạng thái phía sau như 健康, 正常, 平静, 联系.