Cấp: HSK 3Từ ghép
终于
Phồn thể: [終於]Nghĩa tiếng Việtcuối cùng; rốt cuộc; sau cùng
Âm Hán Việtchung ư
- 2 chữ
- 11 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cuối cùng
- 2 rốt cuộc
- 3 sau cùng
- 4 rốt cuộc thì
Câu ví dụ
- 放学以后,小侯和阿明决定先把屋子打扫干净。他们先扫地,把需要用的课本和旧报纸分开放好,然后搬开沙发,最后终于找到了那本书。后天就要放假了,他们打算趁这个假期好好休息一下。Sau khi tan học, Tiểu Hầu và Minh quyết định dọn dẹp căn phòng cho sạch sẽ trước. Họ quét nhà trước, xếp riêng sách giáo khoa cần dùng và báo cũ ra, sau đó dịch ghế sô-pha ra, cuối cùng đã tìm thấy cuốn sách đó. Ngày kia là được nghỉ lễ rồi, họ dự định nhân kỳ nghỉ này nghỉ ngơi thật tốt.Từ trong câu:放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)小 (xiǎo)侯 (hóu)和 (hé)阿明 (Āmíng)决定 (juédìng)先 (xiān)把 (bǎ)屋子 (wūzi)打扫 (dǎsǎo)干净 (gānjìng)他们 (tāmen)先 (xiān)扫地 (sǎodì)把 (bǎ)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)课本 (kèběn)和 (hé)旧 (jiù)报纸 (bàozhǐ)分开 (fēnkāi)放 (fàng)好 (hǎo)然后 (ránhòu)搬 (bān)开 (kāi)沙发 (shāfā)最后 (zuìhòu)终于 (zhōngyú)找到 (zhǎodào)了 (le)那 (nà)本 (běn)书 (shū)后天 (hòutiān)就要 (jiùyào)放假 (fàngjià)了 (le)他们 (tāmen)打算 (dǎsuàn)趁 (chèn)这个 (zhège)假期 (jiàqī)好好 (hǎohǎo)休息 (xiūxi)一下 (yīxià)
- 太好了,今天我们终于有机会来动物园看它们了!你看,一米二以下的儿童免票,一米二以上的买学生票,这儿的游客几乎都在拍大熊猫和旁边的小马呢!Tuyệt quá, hôm nay cuối cùng chúng mình cũng có cơ hội đến vườn bách thú xem chúng rồi! Bạn nhìn kìa, trẻ em dưới một mét hai được miễn vé, trên một mét hai mua vé học sinh, du khách ở đây hầu như đều đang chụp ảnh gấu trúc lớn và những chú ngựa nhỏ bên cạnh kìa!Từ trong câu:太好了 (tàihǎole)今天 (jīntiān)我们 (wǒmen)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)它们 (tāmen)了 (le)你 (nǐ)看 (kàn)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以下 (yǐxià)的 (de)儿童 (értóng)免票 (miǎnpiào)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以上 (yǐshàng)的 (de)买 (mǎi)学生 (xuésheng)票 (piào)这儿 (zhèr)的 (de)游客 (yóukè)几乎 (jīhū)都 (dōu)在 (zài)拍 (pāi)大熊猫 (dàxióngmāo)和 (hé)旁边 (pángbiān)的 (de)小马 (xiǎomǎ)呢 (ne)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出生[xuất sinh]Cấp: HSK 3được sinh ra
- 大熊猫[大熊貓][đại hùng mèo]Cấp: HSK 3gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
- 动物[動物][động vật]Cấp: HSK 3động vật
- 动物园[動物園][động vật viên]Cấp: HSK 3sở thú
- 发展[發展][phát triển]Cấp: HSK 3sự phát triển; tăng trưởng; phát triển
- 感兴趣[感興趣][cảm hưng thú]Cấp: HSK 3cảm thấy hứng thú
- 关心[關心][quan tâm]Cấp: HSK 3quan tâm đến; chăm sóc
- 关于[關於][quan ư]Cấp: HSK 3liên quan đến; về; đối với
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复 · 继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)HSK 4
- Động từ giới hạn trạng thái nguy cấp 濒临 (đứng bên bờ vực) · Chủ ngữ (loài vật / di sản / doanh nghiệp) + 濒临 + Danh từ hai âm tiết (灭绝 / 失传 / 破产)HSK 5