Chữ Hán
于
Nghĩađi; lấy; từ nghi vấn cuối câu; họ [Yu2]; (chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ
Bộ thủ二
Âm Hán Việtvu
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: vuđi; lấy; từ nghi vấn cuối câu
- họ [Yu2]
- (chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · 二 + 亅
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 吁xūsuỵt; im lặngHSK 7–9
- 宇yǔphòng; vũ trụHSK 7–9
- 邘yútên địa danh
- 圩wéiđê
- 纡yūquanh co; vặn xoắn
- 芋yùkhoai môn; Colocasia antiquorum; Colocasia esculenta
- 迂yūsuy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng
- 玗yúđá bán quý; một loại ngọc
- 盂yúchậu; bình hoặc hũ miệng rộng
- 盱xūlo lắng; nhìn chằm chằm
- 竽yúnhạc cụ hơi lá lưỡi tự do tương tự như sheng 笙 (shēng), được sử dụng ở Trung Quốc cổ đại
- 紆
Từ có chữ này
- 关于Âm Hán Việt: quan ưliên quan đến; về; đối vớiHSK 3
- 终于Âm Hán Việt: chung ưcuối cùng; rốt cuộc; sau cùngHSK 3
- 于是Âm Hán Việt: ư thịthế là; kết quả là; do đó; vậy nênHSK 4
- 低于Âm Hán Việt: đây ưthấp hơn so vớiHSK 4
- 便于Âm Hán Việt: tiện ưdễ dàng để; thuận tiện choHSK 4
- 对于Âm Hán Việt: đỗi ưvề; liên quan đến (cái gì đó); đối vớiHSK 4
- 用于Âm Hán Việt: dụng ưsử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng choHSK 4
- 由于Âm Hán Việt: do ưdo; bởi vì; nhờ vàoHSK 4
- 高于Âm Hán Việt: cao ưlớn hơn; vượt quáHSK 4
- 位于Âm Hán Việt: vị ưnằm ở; toạ lạc ở; ởHSK 5
- 善于Âm Hán Việt: thiện ưgiỏi về; thành thạoHSK 5
- 在于Âm Hán Việt: tại ưnằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)HSK 5
Xem thêm 12 từ
- 处于Âm Hán Việt: xử ưở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)HSK 5
- 大于Âm Hán Việt: đại ưlớn hơn; to hơn; nhiều hơnHSK 5
- 小于Âm Hán Việt: tiểu ưnhỏ hơn, <HSK 5
- 属于Âm Hán Việt: thuộc ưđược phân loại là; thuộc về; là một phần củaHSK 5
- 敢于Âm Hán Việt: cám ưcó dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạoHSK 5
- 等于Âm Hán Việt: đẳng ưbằng; tương đương vớiHSK 5
- 过于Âm Hán Việt: quá ưquá mức; quáHSK 5
- 有助于Âm Hán Việt: hữu trợ ưgóp phần vào; thúc đẩyHSK 5
- 乐于Âm Hán Việt: lạc ưsẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làmHSK 6
- 出于Âm Hán Việt: xuất ưdo; bắt nguồn từHSK 6
- 勇于Âm Hán Việt: dũng ưdám; đủ dũng cảm đểHSK 6
- 易于Âm Hán Việt: dịch ưrất dễ; có xu hướngHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 最近关于“Chung tay ứng phó thách thức và phát triển hoà bình bền vững”的专题报告引起了广泛关注,您认为其中最核心的突破口在哪里?Gần đây bản báo cáo chuyên đề về "Chung tay ứng phó thách thức và phát triển hoà bình bền vững" đã thu hút sự quan tâm rộng rãi, anh/chị cho rằng điểm đột phá cốt lõi nhất nằm ở đâu?
- 最近关于“Ranh giới bảo vệ quyền riêng tư trong kỷ nguyên số”的专题报告引起了广泛关注,您认为其中最核心的突破口在哪里?Gần đây bản báo cáo chuyên đề về "Ranh giới bảo vệ quyền riêng tư trong kỷ nguyên số" đã thu hút sự quan tâm rộng rãi, anh/chị cho rằng điểm đột phá cốt lõi nhất nằm ở đâu?
- 周末,小兰和阿明终于有机会去动物园看大熊猫,还遇到了好几位外国游客。大家听了关于大熊猫生活的介绍,直到下午五点参观结束才离开。Cuối tuần, Lan và Minh cuối cùng cũng có cơ hội đến vườn bách thú thăm gấu trúc lớn, còn gặp mấy vị du khách nước ngoài. Mọi người lắng nghe lời giới thiệu về cuộc sống của gấu trúc lớn, cho đến tận năm giờ chiều kết thúc giờ tham quan mới rời đi.Từ trong câu:周末 (zhōumò)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)去 (qù)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)大熊猫 (dàxióngmāo)还 (hái)遇到 (yùdào)了 (le)好几 (hǎojǐ)位 (wèi)外国 (wàiguó)游客 (yóukè)大家 (dàjiā)听 (tīng)了 (le)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)生活 (shēnghuó)的 (de)介绍 (jièshào)直到 (zhídào)下午 (xiàwǔ)五 (wǔ)点 (diǎn)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)才 (cái)离开 (líkāi)
- 在日常生活中,人与人之间偶尔会产生一些小误会。对于这些误会,最好的办法就是诚实地沟通。Trong cuộc sống hằng ngày, giữa người với người đôi khi sẽ nảy sinh một vài hiểu lầm nhỏ. Đối với những hiểu lầm này, cách tốt nhất chính là giao tiếp trung thực.
- 太好了,今天我们终于有机会来动物园看它们了!你看,一米二以下的儿童免票,一米二以上的买学生票,这儿的游客几乎都在拍大熊猫和旁边的小马呢!Tuyệt quá, hôm nay cuối cùng chúng mình cũng có cơ hội đến vườn bách thú xem chúng rồi! Bạn nhìn kìa, trẻ em dưới một mét hai được miễn vé, trên một mét hai mua vé học sinh, du khách ở đây hầu như đều đang chụp ảnh gấu trúc lớn và những chú ngựa nhỏ bên cạnh kìa!Từ trong câu:太好了 (tàihǎole)今天 (jīntiān)我们 (wǒmen)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)它们 (tāmen)了 (le)你 (nǐ)看 (kàn)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以下 (yǐxià)的 (de)儿童 (értóng)免票 (miǎnpiào)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以上 (yǐshàng)的 (de)买 (mǎi)学生 (xuésheng)票 (piào)这儿 (zhèr)的 (de)游客 (yóukè)几乎 (jīhū)都 (dōu)在 (zài)拍 (pāi)大熊猫 (dàxióngmāo)和 (hé)旁边 (pángbiān)的 (de)小马 (xiǎomǎ)呢 (ne)
- 我按您的提醒试了一下,还是不行。于是我就把我的地址发到客服邮箱了,麻烦你们及时安排修理吧。Tôi đã thử theo lời nhắc của chị rồi mà vẫn không được. Thế là tôi đã gửi địa chỉ của mình vào hộp thư chăm sóc khách hàng rồi, phiền các bạn sắp xếp sửa chữa kịp thời giúp nhé.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.