Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
yú · Yú · yú

于

Nghĩađi; lấy; từ nghi vấn cuối câu; họ [Yu2]; (chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ
Bộ thủ二
Âm Hán Việtvu
  • 3 nét
  • Nhận biết từ: HSK 3
  • Viết từ: HSK 3
  • 24 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • yúÂm Hán Việt: vuđi; lấy; từ nghi vấn cuối câu
  • Yúhọ [Yu2]
  • yú(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ

Cấu tạo

Gồm các phần: chồng lên nhau · 二 + 亅

Họ chữ (chữ chứa thành phần này)

Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.

Từ có chữ này

Xem thêm 12 từ

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.