Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
cái

才

Nghĩa tiếng Việtkhả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực
Âm Hán Việttài
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 khả năng; tài năng
  2. 2 người thuộc một kiểu nào đó
  3. 3 một cá nhân có năng lực
  4. 4 rồi thì và chỉ rồi thì
  5. 5 vừa mới
  6. 6 (trước một biểu hiện về số lượng) chỉ

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
cái

才

Phồn thể: [纔]
Nghĩa tiếng Việt(biến thể của 才 (cái)) vừa mới; (biến thể của 才 (cái)) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (biến thể của 才 (cái)) vừa mới
  2. 2 (biến thể của 才 (cái)) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập