Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
过
Phồn thể: [過]Nghĩa tiếng Việt(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
Âm Hán Việtquá
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
Câu ví dụ
- 阿明,小兰,快要过年了!你们看,我们家门前面和后面都打扫好了。Minh, Lan ơi, sắp đón Tết rồi! Các bạn nhìn xem, phía trước và phía sau cửa nhà mình đều đã dọn dẹp xong rồi.
- 一个人过年没意思,所以今年过年,小雪请阿明和小兰来她家里一起吃晚饭。Một mình đón Tết thì buồn tẻ, nên Tết năm nay Tiểu Tuyết mời Minh và Lan đến nhà cô ấy cùng ăn bữa tối.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 过来[過來][quá lai]Cấp: HSK 2đến; quản lý; xử lý
- 过年[過年][quá nên]Cấp: HSK 2đón Tết Nguyên Đán
- 过去[過去][quá khứ]Cấp: HSK 2(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
- 过节[過節][quá tiết]Cấp: HSK 3ăn mừng lễ hội; sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)
- 经过[經過][kinh quá]Cấp: HSK 3đi qua; trải qua; quá trình
- 难过[難過][nan quá]Cấp: HSK 3cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn
- 不过[不過][bất quá]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
- 超过[超過][siêu quá]Cấp: HSK 4vượt qua; vượt quá; vượt trội
- 错过[錯過][thó quá]Cấp: HSK 4bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
- 过程[過程][quá trình]Cấp: HSK 4quá trình sự kiện; quá trình
- 路过[路過][lộ quá]Cấp: HSK 4đi qua hoặc xuyên qua
- 通过[通過][thông quá]Cấp: HSK 4đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 白色[bạch sắc]Cấp: HSK 2màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
- 长[長][trường]Cấp: HSK 2chiều dài; dài; mãi mãi
- 黑色[hắc sắc]Cấp: HSK 2màu đen
- 红色[紅色][hồng sắc]Cấp: HSK 2màu đỏ (màu sắc); cách mạng
- 裤子[袴子][khố tí]Cấp: HSK 2biến thể của 褲子|裤子, quần dài; quần tây
- 绿色[綠色][lục sắc]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4màu xanh lá
- 商场[商場][thương trường]Cấp: HSK 2trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa
- 所以[sỡ dĩ]Cấp: HSK 2vì vậy; do đó; nên
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 / 去 (Simple Directional Complement) · 進 / 出 / 上 / 下 / 回 / 过 + 来 / 去HSK 2
- Trợ từ động thái chỉ trải nghiệm 过 (guo) · Chủ ngữ + (没) + Động từ + 过 + Tân ngữHSK 2
- Nhận xét ngoại관 với 看起来 / 看上去 & Đại từ nghi vấn hư chỉ · Chủ ngữ + 看起来 / 看上去 + Cụm tính từ | 好像在 + 哪儿 / 谁 + V过HSK 3
- Phân biệt bổ ngữ động lượng 遍 (biàn) và 次 (cì) · Động từ + (了/过) + Số từ + 遍 (từ đầu đến cuối trọn một lượt)HSK 3
- Giới từ căn cứ & phương thức 按 / 按照 / 通过 · 按 / 按照 + Quy định/Kế hoạch + V | 通过 + Phương tiện/Cách thức + Đạt kết quảHSK 4