Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm

过

Phồn thể: [過]
guo
Nghĩa tiếng Việt(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
Âm Hán Việtquá
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (trợ từ chỉ hành động đã trải qua)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm

过

Phồn thể: [過]
guò
Nghĩa tiếng Việtbăng qua; đi qua; trải qua (thời gian)
Âm Hán Việtquá
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 băng qua
  2. 2 đi qua
  3. 3 trải qua (thời gian)
  4. 4 ăn mừng (ngày lễ)
  5. 5 sống
  6. 6 hòa hợp
  7. 7 quá
  8. 8 mức quá-

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

过

Phồn thể: [過]
Guō
Nghĩa tiếng Việthọ [Guo1]
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Guo1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập