Chữ HánChữ đa âm
过
Nghĩa (trợ từ chỉ hành động đã trải qua); băng qua; đi qua; trải qua (thời gian); họ [Guo1]
Bộ thủ辶
Âm Hán Việt quá; quá
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: quá(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
- Âm Hán Việt: quábăng qua; đi qua; trải qua (thời gian)
- họ [Guo1]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 寸
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 咼
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 过去Âm Hán Việt: quá khứ(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi quaHSK 2
- 过年Âm Hán Việt: quá nênđón Tết Nguyên ĐánHSK 2
- 过来Âm Hán Việt: quá laiđến; quản lý; xử lýHSK 2
- 经过Âm Hán Việt: kinh quáđi qua; trải qua; quá trìnhHSK 3
- 过节Âm Hán Việt: quá tiếtăn mừng lễ hội; sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)HSK 3
- 难过Âm Hán Việt: nan quácảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khănHSK 3
- 不过Âm Hán Việt: bất quáchỉ; chỉ là; không nhiều hơnHSK 4
- 超过Âm Hán Việt: siêu quávượt qua; vượt quá; vượt trộiHSK 4
- 路过Âm Hán Việt: lộ quáđi qua hoặc xuyên quaHSK 4
- 过程Âm Hán Việt: quá trìnhquá trình sự kiện; quá trìnhHSK 4
- 通过Âm Hán Việt: thông quáđi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi)HSK 4
- 错过Âm Hán Việt: thó quábỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)HSK 4
Xem thêm 12 từ
- 过于Âm Hán Việt: quá ưquá mức; quáHSK 5
- 过分Âm Hán Việt: quá phậnquá mức; không phù hợp; quá đángHSK 5
- 过度Âm Hán Việt: quá độquá mức; quá-; quá độHSK 5
- 过敏Âm Hán Việt: quá mẫnquá nhạy cảm; dị ứngHSK 5
- 过期Âm Hán Việt: quá kìquá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)HSK 5
- 穿过Âm Hán Việt: xuyên quáđi quaHSK 6
- 过后Âm Hán Việt: quá hậusau sự kiệnHSK 6
- 过时Âm Hán Việt: quá thìlỗi thời; lạc hậu; muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuậnHSK 6
- 过渡Âm Hán Việt: quá đòchèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thờiHSK 6
- 透过Âm Hán Việt: thấu quáđi qua; thâm nhập; thông quaHSK 6
- 放过Âm Hán Việt: phóng quátha thứ; để tuột mất; để ai đó thoátHSK 7–9
- 越过Âm Hán Việt: việt quávượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cáchHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个人过年没意思,所以今年过年,小雪请阿明和小兰来她家里一起吃晚饭。Một mình đón Tết thì buồn tẻ, nên Tết năm nay Tiểu Tuyết mời Minh và Lan đến nhà cô ấy cùng ăn bữa tối.
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
- 刚才在后台,我还认识了一位年轻的画家朋友,他教我怎样画中国画,小侯妈妈还手把手教我们包饺子呢!在中国过节、庆祝传统节日真是太有意思了!Vừa nãy ở hậu trường, mình còn làm quen được một người bạn hoạ sĩ trẻ tuổi, anh ấy dạy mình làm thế nào để vẽ tranh thuỷ mặc Trung Quốc, mẹ của Tiểu Hầu còn cầm tay chỉ việc dạy tụi mình gói sủi cảo nữa! Đón lễ, mừng các ngày lễ truyền thống ở Trung Quốc thật sự thú vị quá!Từ trong câu:刚才 (gāngcái)在后 (zàihòu)台 (tái)我 (wǒ)还 (hái)认识 (rènshi)了 (le)一 (yī)位 (wèi)年轻 (niánqīng)的 (de)画家 (huàjiā)朋友 (péngyou)他 (tā)教 (jiāo)我 (wǒ)怎样 (zěnyàng)画 (huà)中国画 (Zhōngguóhuà)小 (xiǎo)侯 (hóu)妈妈 (māma)还手 (huánshǒu)把手 (bǎshou)教 (jiāo)我们 (wǒmen)包饺子 (bāojiǎozi)呢 (ne)在 (zài)中国 (Zhōngguó)过节 (guòjié)庆祝 (qìngzhù)传统 (chuántǒng)节日 (jiérì)真是 (zhēnshi)太 (tài)有意思 (yǒuyìsi)了 (le)
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
- 早上差一刻八点,阿明、小兰和小侯坐汽车出发去高铁站。汽车司机开得很小心,经过几个红绿灯路口和一条大马路,很快就到了车站。Tám giờ kém mười lăm sáng, Minh, Lan và Tiểu Hầu đi ô tô xuất phát ra ga tàu cao tốc. Tài xế ô tô lái rất cẩn thận, đi qua mấy ngã tư đèn giao thông và một đại lộ lớn, rất nhanh đã tới nhà ga.Từ trong câu:早上 (zǎoshang)差 (chà)一 (yī)刻 (kè)八 (bā)点 (diǎn)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)坐 (zuò)汽车 (qìchē)出发 (chūfā)去 (qù)高铁 (gāotiě)站 (zhàn)汽车 (qìchē)司机 (sījī)开 (kāi)得很 (dehěn)小心 (xiǎoxīn)经过 (jīngguò)几个 (jǐge)红绿灯 (hónglǜdēng)路口 (lùkǒu)和 (hé)一 (yī)条 (tiáo)大马 (Dàmǎ)路 (lù)很 (hěn)快 (kuài)就 (jiù)到了 (dàoliǎo)车站 (chēzhàn)
- 真好听!我刚从书店走过去,看到一本介绍中国旅游的书,上面有一万多张照片。Hay thật đấy! Mình vừa đi ngang qua hiệu sách, thấy một cuốn sách giới thiệu du lịch Trung Quốc, trong đó có hơn một vạn bức ảnh.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.