Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
脚
Phồn thể: [腳]Nghĩa tiếng Việtbàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật)
Âm Hán Việtcước
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bàn chân
- 2 chân (của động vật hoặc đồ vật)
- 3 đế, chân (của đồ vật)
- 4 lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī)
- 5 lượng từ cho cú đá
Câu ví dụ
- 让大家担心了!刚住院的时候,我耳朵、嘴、腿和脚都疼,心里有一点儿害怕和难过,差一点儿哭起来。Để mọi người phải lo lắng rồi! Lúc mới nhập viện, tai, miệng, đùi và chân mình đều đau, trong lòng hơi sợ và buồn, suýt nữa thì bật khóc.
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 脚步[腳步][cước bộ]Cấp: HSK 5bước chân; bước
- 脚印[腳印][cước ấn]Cấp: HSK 6dấu chân
- 手脚[手腳][thủ cước]Cấp: HSK 7–9tay chân; chuyển động của tứ chi; hành động
- 绊脚石[絆腳石][bận cước thạch]Cấp: HSK 7–9chướng ngại; vật cản; người cản đường
- 脚踏实地[腳踏實地][cước đạp thực địa]Cấp: HSK 7–9vững vàng thực tế, làm việc chắc chắn từng bước một
- 指手画脚[指手畫腳][chỉ thủ hoạ cước]Cấp: HSK 7–9khoa tay múa chân (thành ngữ); giải thích bằng cách vung tay; phê phán hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện
- 百脚[百腳]con rết
- 绊脚[絆腳]vấp phải thứ gì đó
- 蹩脚[蹩腳]kém chất lượng; tồi tệ; tệ hại
- 鬓脚[鬢腳]biến thể của 鬓角 (bìnjiǎo)
- 跛脚[跛腳]khập khiễng; người què
- 插脚[插腳]chen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 病人[bệnh nhân]Cấp: HSK 3người bệnh; bệnh nhân; người ốm
- 不久[bất cửu]Cấp: HSK 3không lâu (sau); chẳng bao lâu; sớm
- 出院[xuất viện]Cấp: HSK 3xuất viện; được xuất viện
- 担心[擔心][đảm tâm]Cấp: HSK 3lo lắng; bồn chồn; không yên
- 耳朵[nhĩ đoá]Cấp: HSK 3tai; cái quai (của tách)
- 放心[phóng tâm]Cấp: HSK 3cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm
- 发烧[發燒][phát thiêu]Cấp: HSK 3bị sốt; có sốt
- 感到[cảm đáo]Cấp: HSK 3cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Mốc thời gian 以前 (trước khi) và 以后 (sau khi) · (Động từ / Mệnh đề / Khoảng thời gian +) 以前 / 以后,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Cấu trúc loại trừ 除…以外,一概 / 均… · 除 + Ngoại lệ + 以外,Các đối tượng khác + 一概 / 均 + Vị ngữHSK 6