Cấp: HSK 3Từ ghép
放心
Nghĩa tiếng Việtcảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm
Âm Hán Việtphóng tâm
- 2 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cảm thấy nhẹ nhõm
- 2 cảm thấy yên tâm
- 3 an tâm
Câu ví dụ
- 住院期间我受到了胡医生和护士很好的照顾,身体不久就好起来了。医生让我别生气、别怕累,恭喜我明天就能出院!你们放心吧,出院以后我一定更注意健康!Trong thời gian nằm viện mình nhận được sự chăm sóc rất chu đáo của bác sĩ Hồ và y tá, chẳng bao lâu cơ thể đã khoẻ dần lên. Bác sĩ dặn mình đừng tức giận, đừng sợ mệt, và chúc mừng mình ngày mai là được xuất viện rồi! Các bạn yên tâm nhé, sau khi xuất viện nhất định mình sẽ chú ý sức khoẻ hơn!Từ trong câu:住院 (zhùyuàn)期间 (qījiān)我 (wǒ)受到 (shòudào)了 (le)胡 (hú)医生 (yīshēng)和 (hé)护士 (hùshi)很 (hěn)好 (hǎo)的 (de)照顾 (zhàogu)身体 (shēntǐ)不久 (bùjiǔ)就 (jiù)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)医生 (yīshēng)让 (ràng)我 (wǒ)别 (bié)生气 (shēngqì)别 (bié)怕 (pà)累 (lèi)恭喜 (gōngxǐ)我 (wǒ)明天 (míngtiān)就 (jiù)能 (néng)出院 (chūyuàn)你们 (nǐmen)放心 (fàngxīn)吧 (ba)出院 (chūyuàn)以后 (yǐhòu)我 (wǒ)一定 (yīdìng)更 (gèng)注意 (zhùyì)健康 (jiànkāng)
- 在医院里,胡医生认真地照顾每一位病人。住了几天院,小侯的病很快好起来了。知道明天就要出院,大家都替他放心。Ở trong bệnh viện, bác sĩ Hồ tận tình chăm sóc từng bệnh nhân. Nằm viện mấy ngày, bệnh của Tiểu Hầu đã nhanh chóng đỡ hẳn. Biết ngày mai cậu ấy sẽ xuất viện, mọi người đều yên tâm mừng cho cậu.Từ trong câu:在 (zài)医院 (yīyuàn)里 (lǐ)胡 (hú)医生 (yīshēng)认真 (rènzhēn)地 (de)照顾 (zhàogu)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)病人 (bìngrén)住 (zhù)了 (le)几天 (jǐtiān)院 (yuàn)小 (xiǎo)侯 (hóu)的 (de)病 (bìng)很 (hěn)快 (kuài)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)知道 (zhīdào)明天 (míngtiān)就要 (jiùyào)出院 (chūyuàn)大家 (dàjiā)都 (dōu)替 (tì)他 (tā)放心 (fàngxīn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 病人[bệnh nhân]Cấp: HSK 3người bệnh; bệnh nhân; người ốm
- 不久[bất cửu]Cấp: HSK 3không lâu (sau); chẳng bao lâu; sớm
- 出院[xuất viện]Cấp: HSK 3xuất viện; được xuất viện
- 担心[擔心][đảm tâm]Cấp: HSK 3lo lắng; bồn chồn; không yên
- 耳朵[nhĩ đoá]Cấp: HSK 3tai; cái quai (của tách)
- 发烧[發燒][phát thiêu]Cấp: HSK 3bị sốt; có sốt
- 感到[cảm đáo]Cấp: HSK 3cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
- 感冒[cảm mạo]Cấp: HSK 3bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này