Chữ Hán
心
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tâmtim; tâm; trái tim
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 怎zěnnhư thế nàoHSK 1
- 息xīhơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay)HSK 1
- 您nínÂm Hán Việt: nẫmbạn (kính trọng, trái với thân mật 你 (nǐ))HSK 1
- 想xiǎngÂm Hán Việt: tưởngnghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng)HSK 1
- 忘wàngÂm Hán Việt: vongquên; bỏ qua; sao nhãngHSK 2
- 思sīsuy nghĩ; xem xétHSK 2
- 意yìý tưởng; ý nghĩa; suy nghĩHSK 2
- 必bìÂm Hán Việt: tấtnhất định; phải; sẽHSK 3
- 急jíÂm Hán Việt: cấpkhẩn cấp; cấp bách; nhanhHSK 3
- 总zǒngÂm Hán Việt: tổngtổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũngHSK 3
- 感gǎnÂm Hán Việt: cảmcảm thấy; làm cảm động; chạm vàoHSK 3
- 愿yuànÂm Hán Việt: nguyệnthành thật và thận trọng; biến thể của 愿 (yuàn)HSK 3
- 志zhìkhát vọng; tham vọng; ý chíHSK 4
- 忽hūsao nhãng; bỏ qua; phớt lờHSK 4
- 态tài(hình thức kết hợp); diện mạo; hình dángHSK 4
- 恐kǒngsợ sệt; sợ hãi; e ngạiHSK 4
- 虑lǜsuy nghĩ cân nhắc; xem xét; sự lo lắngHSK 4
- 悉xītrong mọi trường hợp; biếtHSK 4
- 忍rěnÂm Hán Việt: nhẫnchịu đựng; nhẫn nhịn; tha thứHSK 5
- 念niànÂm Hán Việt: nếmbiến thể của 念 (niàn), đọc toHSK 5
- 怨yuànÂm Hán Việt: oánđổ lỗi; (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hậnHSK 5
- 恋liàncảm thấy gắn bó; khát khao; yêuHSK 5
- 悠yōukéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhãHSK 5
- 惠huì(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên); (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顾 (huìgù))HSK 5
Từ có chữ này
- 关心Âm Hán Việt: quan tâmquan tâm đến; chăm sócHSK 3
- 小心Âm Hán Việt: tiểu tâmcẩn thận; chú ýHSK 3
- 开心Âm Hán Việt: khai tâmcảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vờiHSK 3
- 心里Âm Hán Việt: tâm lịangực; tim; tâm tríHSK 3
- 担心Âm Hán Việt: đảm tâmlo lắng; bồn chồn; không yênHSK 3
- 放心Âm Hán Việt: phóng tâmcảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâmHSK 3
- 伤心Âm Hán Việt: thương tâmđau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắcHSK 4
- 信心Âm Hán Việt: tín tâmniềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó)HSK 4
- 内心Âm Hán Việt: nội tâmtrái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếpHSK 4
- 心情Âm Hán Việt: tâm tìnhtâm trạng; trạng thái tinh thầnHSK 4
- 爱心Âm Hán Việt: ái tâmlòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khácHSK 4
- 粗心Âm Hán Việt: thô tâmcẩu thả; thiếu suy nghĩHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 细心Âm Hán Việt: tới tâmcẩn thận; tỉ mỉHSK 4
- 耐心Âm Hán Việt: nại tâmkiên nhẫn; tính kiên nhẫnHSK 4
- 专心Âm Hán Việt: chuyên tâmtập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)HSK 5
- 中心Âm Hán Việt: trung tâmtrung tâm; trái tim; cốt lõiHSK 5
- 决心Âm Hán Việt: quyết tâmquyết tâm; sự kiên quyết; quyết đoánHSK 5
- 心态Âm Hán Việt: tâm tháithái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩHSK 5
- 心理Âm Hán Việt: tâm lítâm lý; tinh thầnHSK 5
- 点心Âm Hán Việt: điểm tâmmón ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)HSK 5
- 热心Âm Hán Việt: nhiệt tâmnhiệt tình; hăng hái; sốt sắngHSK 5
- 虚心Âm Hán Việt: hư tâmcởi mở; khiêm tốnHSK 5
- 心底Âm Hán Việt: tâm đểđáy lòngHSK 6
- 心愿Âm Hán Việt: tâm nguyệnmong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khátHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 住院期间我受到了胡医生和护士很好的照顾,身体不久就好起来了。医生让我别生气、别怕累,恭喜我明天就能出院!你们放心吧,出院以后我一定更注意健康!Trong thời gian nằm viện mình nhận được sự chăm sóc rất chu đáo của bác sĩ Hồ và y tá, chẳng bao lâu cơ thể đã khoẻ dần lên. Bác sĩ dặn mình đừng tức giận, đừng sợ mệt, và chúc mừng mình ngày mai là được xuất viện rồi! Các bạn yên tâm nhé, sau khi xuất viện nhất định mình sẽ chú ý sức khoẻ hơn!Từ trong câu:住院 (zhùyuàn)期间 (qījiān)我 (wǒ)受到 (shòudào)了 (le)胡 (hú)医生 (yīshēng)和 (hé)护士 (hùshi)很 (hěn)好 (hǎo)的 (de)照顾 (zhàogu)身体 (shēntǐ)不久 (bùjiǔ)就 (jiù)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)医生 (yīshēng)让 (ràng)我 (wǒ)别 (bié)生气 (shēngqì)别 (bié)怕 (pà)累 (lèi)恭喜 (gōngxǐ)我 (wǒ)明天 (míngtiān)就 (jiù)能 (néng)出院 (chūyuàn)你们 (nǐmen)放心 (fàngxīn)吧 (ba)出院 (chūyuàn)以后 (yǐhòu)我 (wǒ)一定 (yīdìng)更 (gèng)注意 (zhùyì)健康 (jiànkāng)
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 最近学校功课很忙,阿明前天把一本很有用的书放在桌子上,今天突然找不到了,他以为书被别人拿走了,心里很着急,不知道怎么办。Dạo gần đây bài vở ở trường rất bận, hôm kia Minh để một cuốn sách rất hữu ích trên bàn, hôm nay đột nhiên không tìm thấy đâu, cậu ấy tưởng sách bị người khác cầm đi rồi nên trong lòng rất sốt ruột, không biết làm thế nào.Từ trong câu:最近 (zuìjìn)学校 (xuéxiào)功课 (gōngkè)很 (hěn)忙 (máng)阿明 (Āmíng)前天 (qiántiān)把 (bǎ)一 (yī)本 (běn)很 (hěn)有用 (yǒuyòng)的 (de)书 (shū)放 (fàng)在 (zài)桌子 (zhuōzi)上 (shàng)今天 (jīntiān)突然 (tūrán)找不到 (zhǎobudào)了 (le)他 (tā)以为 (yǐwéi)书 (shū)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)了 (le)心里 (xīnli)很 (hěn)着急 (zháojí)不知 (bùzhī)道 (dào)怎么办 (zěnmebàn)
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 刚才晚会一结束,大家又来到小侯家里学怎样包饺子。看着刚刚煮好的白胖饺子,没有一个人觉得自己包的饺子难看。大家开心地笑着说:“从今年起,咱们要更加努力学习,享受美好的中国生活!”Vừa nãy đêm hội vừa kết thúc, mọi người lại đến nhà Tiểu Hầu học cách gói sủi cảo. Nhìn những chiếc sủi cảo trắng tròn vừa mới luộc xong, chẳng ai thấy sủi cảo mình gói là xấu cả. Mọi người vui vẻ cười nói: "Bắt đầu từ năm nay trở đi, chúng mình hãy cố gắng học tập hơn nữa và tận hưởng cuộc sống tươi đẹp ở Trung Quốc!"Từ trong câu:刚才 (gāngcái)晚会 (wǎnhuì)一 (yī)结束 (jiéshù)大家 (dàjiā)又 (yòu)来到 (láidào)小 (xiǎo)侯 (hóu)家里 (jiālǐ)学 (xué)怎样 (zěnyàng)包饺子 (bāojiǎozi)看 (kàn)着 (zhe)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)的 (de)白 (bái)胖 (pàng)饺子 (jiǎozi)没有 (méiyǒu)一个人 (yīgèrén)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)包 (bāo)的 (de)饺子 (jiǎozi)难看 (nánkàn)大家 (dàjiā)开心 (kāixīn)地 (de)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)从 (cóng)今年 (jīnnián)起 (qǐ)咱们 (zánmen)要 (yào)更加 (gèngjiā)努力 (nǔlì)学习 (xuéxí)享受 (xiǎngshòu)美好 (měihǎo)的 (de)中国 (Zhōngguó)生活 (shēnghuó)
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.