Chữ Hán
感
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cảmcảm thấy; làm cảm động; chạm vào
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 咸 + 心
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 感冒Âm Hán Việt: cảm mạobị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định)HSK 3
- 感到Âm Hán Việt: cảm đáocảm thấy; cảm nhận; nhận raHSK 3
- 感兴趣Âm Hán Việt: cảm hưng thúcảm thấy hứng thúHSK 3
- 感人Âm Hán Việt: cảm nhâncảm động; lay độngHSK 4
- 感动Âm Hán Việt: cảm độnglàm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm độngHSK 4
- 感受Âm Hán Việt: cảm thụcảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan)HSK 4
- 感情Âm Hán Việt: cảm tìnhcảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai ngườiHSK 4
- 感觉Âm Hán Việt: cảm giáccảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biếtHSK 4
- 感谢Âm Hán Việt: cảm tạ(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơnHSK 4
- 情感Âm Hán Việt: tình cảmcảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)HSK 5
- 敏感Âm Hán Việt: mẫn cảmnhạy cảm; dễ bị ảnh hưởngHSK 5
- 流感Âm Hán Việt: lưu cảmcúm; bệnh cúmHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 口感Âm Hán Việt: khẩu cảmcảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)HSK 6
- 好感Âm Hán Việt: háo cảmấn tượng tốt; cảm giác thiện cảmHSK 6
- 感想Âm Hán Việt: cảm tưởngấn tượng; suy ngẫm; suy nghĩHSK 6
- 感染Âm Hán Việt: cảm nhuộmlây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởngHSK 6
- 感激Âm Hán Việt: cảm kíchbiết ơn; cảm kích; cảm ơnHSK 6
- 伤感Âm Hán Việt: thương cảmbuồn; cảm động; tình cảmHSK 7–9
- 动感Âm Hán Việt: động cảmcảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh độngHSK 7–9
- 反感Âm Hán Việt: phản cảmphản cảm; không thích; phản ứng xấuHSK 7–9
- 同感Âm Hán Việt: đồng cảm(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chungHSK 7–9
- 性感Âm Hán Việt: tính cảmsự quyến rũ; tính gợi cảm; tình dụcHSK 7–9
- 感叹Âm Hán Việt: cảm hanthở dài (vì cảm xúc); than thởHSK 7–9
- 感性Âm Hán Việt: cảm tínhnhận thức; thuộc về nhận thức; tính nhạy cảmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 小侯,听说你前几天重感冒,还发烧住院了?我们好久没见你,心里都很担心你!Tiểu Hầu ơi, nghe nói mấy hôm trước bạn bị cảm nặng, còn sốt phải nhập viện à? Tụi mình lâu lắm không gặp bạn, trong lòng ai cũng lo lắng cho bạn!
- 小兰,刚看的那部电影太感人了!它的剧情虽然取材于普通人的日常生活,但导演对细节的处理极其细腻。Lan ơi, bộ phim vừa xem cảm động quá! Cốt truyện của nó tuy lấy chất liệu từ đời sống hằng ngày của những người bình thường, nhưng cách đạo diễn xử lý chi tiết lại cực kỳ tinh tế.
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
- 真的吗?我以前读中文版的时候,就被小说里真挚的感情深深地感动了。Thật sao? Trước đây khi mình đọc bản tiếng Trung, mình đã bị tình cảm chân thành trong tiểu thuyết làm cảm động sâu sắc.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.