Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2Từ ghép

虽然

Phồn thể: [雖然]
suīrán
Nghĩa tiếng Việtmặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是 (kěshì) hoặc 但是 (dànshì),...)
Âm Hán Việttuy nhiên

Bẫy nghĩa Hán Việt 虽然 (tuy nhiên) nghĩa là "tuy rằng, mặc dù" (đi với 但是), không phải "tuy nhiên = nhưng" đứng đầu vế sau như tiếng Việt!

  • 2 chữ
  • 21 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是 (kěshì) hoặc 但是 (dànshì),...)

Câu ví dụ

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập