Chữ Hán
然
Nghĩađúng; phải; vậy
Bộ thủ灬
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- đúng; phải; vậy
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 肰 + 灬
- 肰ránthịt chó; biến thể cũ của 然 (rán)
- 灬huǒbộ "hỏa" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 86), xuất hiện trong 熙, 然, 熊, v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 灬
- Phần chỉ âm: 肰
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 虽然Âm Hán Việt: tuy nhiênmặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是 (kěshì) hoặc 但是 (dànshì),...)HSK 2
- 当然Âm Hán Việt: đương nhiênđương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiênHSK 3
- 然后Âm Hán Việt: nhiên hậusau đó; sau nàyHSK 3
- 突然Âm Hán Việt: đột nhiênđột ngột; bất ngờ; không dự kiếnHSK 3
- 仍然Âm Hán Việt: nhưng nhiênvẫn; như trướcHSK 4
- 忽然Âm Hán Việt: hốt nhiênđột nhiên; bỗng nhiênHSK 4
- 既然Âm Hán Việt: ký nhiênvì; khi; đã làHSK 4
- 然而Âm Hán Việt: nhiên nhituy nhiên; nhưngHSK 4
- 自然Âm Hán Việt: tự nhiêntự nhiên; một cách tự nhiênHSK 4
- 竟然Âm Hán Việt: cánh nhiênmột cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứHSK 4
- 大自然Âm Hán Việt: đại tự nhiênthiên nhiên (thế giới tự nhiên)HSK 4
- 不然Âm Hán Việt: bất nhiênkhông phải vậy; không; hay làHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 依然Âm Hán Việt: y nhiênvẫn; như trướcHSK 5
- 偶然Âm Hán Việt: ngẫu nhiêntình cờ; thỉnh thoảng; do tình cờHSK 5
- 居然Âm Hán Việt: cư nhiênmột cách bất ngờ; ngạc nhiên; đi xa đến mứcHSK 5
- 必然Âm Hán Việt: tất nhiênkhông thể tránh khỏi; chắc chắn; tất yếuHSK 5
- 显然Âm Hán Việt: hiển nhiênrõ ràng; hiển nhiênHSK 5
- 果然Âm Hán Việt: quả nhiênthực sự; quả nhiên; đúng như dự đoánHSK 5
- 天然Âm Hán Việt: thiên nhiêntự nhiênHSK 6
- 天然气Âm Hán Việt: thiên nhiên khíkhí tự nhiênHSK 6
- 公然Âm Hán Việt: công nhiênmột cách công khai; công khai; không che giấuHSK 7–9
- 哗然biến thể của 哗然 (huárán)HSK 7–9
- 哗然náo động; nhốn nháo; gây ra làn sóng phản đốiHSK 7–9
- 固然Âm Hán Việt: cố nhiênthừa nhận (đúng là...)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别急,是不是你自己忘记放在哪儿了?最近我们忙着准备考试,屋子里太乱。今天下午放学以后,我们先一起打扫房间,把旧东西和需要用的书分开放,然后再慢慢找。Bạn đừng vội, có phải chính bạn quên đã để ở đâu rồi không? Dạo gần đây tụi mình bận chuẩn bị thi cử nên trong phòng bừa bộn quá. Chiều nay sau khi tan học, chúng mình cùng dọn dẹp phòng trước, xếp riêng đồ cũ và sách cần dùng ra, sau đó rồi từ từ tìm.Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)急 (jí)是不是 (shìbùshì)你 (nǐ)自己 (zìjǐ)忘记 (wàngjì)放 (fàng)在 (zài)哪儿 (nǎr)了 (le)最近 (zuìjìn)我们 (wǒmen)忙着 (mángzhe)准备 (zhǔnbèi)考试 (kǎoshì)屋子 (wūzi)里 (lǐ)太 (tài)乱 (luàn)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)我们 (wǒmen)先 (xiān)一起 (yīqǐ)打扫 (dǎsǎo)房间 (fángjiān)把 (bǎ)旧 (jiù)东西 (dōngxi)和 (hé)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)书 (shū)分开 (fēnkāi)放 (fàng)然后 (ránhòu)再 (zài)慢慢 (mànmàn)找 (zhǎo)
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 小雪,你看外面的树叶都变黄了,地上也落满了树叶。这个季节天气变化真快,早上还挺热,下午突然就刮大风了!Tiểu Tuyết ơi, bạn nhìn lá cây bên ngoài đều chuyển vàng cả rồi, trên mặt đất cũng rụng đầy lá. Mùa này thời tiết thay đổi nhanh thật, buổi sáng còn khá nóng, buổi chiều đột nhiên đã nổi gió to rồi!
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
- 我的手机坏了,刚才看错了时间。虽然后面还有事情,但我先跟你去药店买药吧。Điện thoại của mình bị hỏng rồi, vừa nãy lại nhìn nhầm giờ. Tuy lát nữa vẫn còn việc nhưng mình đi hiệu thuốc mua thuốc với bạn trước nhé.
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.