Cấp: HSK 3Chữ đơn
风
Phồn thể: [風]Nghĩa tiếng Việtgió; tin tức; phong cách
Âm Hán Việtphong
- 1 chữ
- 4 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gió
- 2 tin tức
- 3 phong cách
- 4 tập quán
- 5 tác phong
Câu ví dụ
- 小雪,你看外面的树叶都变黄了,地上也落满了树叶。这个季节天气变化真快,早上还挺热,下午突然就刮大风了!Tiểu Tuyết ơi, bạn nhìn lá cây bên ngoài đều chuyển vàng cả rồi, trên mặt đất cũng rụng đầy lá. Mùa này thời tiết thay đổi nhanh thật, buổi sáng còn khá nóng, buổi chiều đột nhiên đã nổi gió to rồi!
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
- 风格[風格][phong cách]Cấp: HSK 5phong cách
- 风俗[風俗][phong tục]Cấp: HSK 5phong tục xã hội
- 风险[風險][phong hiểm]Cấp: HSK 5rủi ro; mối nguy
- 一路顺风[一路順風][nhất lộ thuận phong]Cấp: HSK 5chúc lên đường bình an (thành ngữ)
- 风光[風光][phong quang]Cấp: HSK 6cảnh; quang cảnh; cảnh tượng
- 风力[風力][phong lực]Cấp: HSK 6lực gió; năng lượng gió
- 风雨[風雨][phong vũ]Cấp: HSK 6gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ
- 台风[臺風][thai phong]Cấp: HSK 6phong thái trên sân khấu, dáng vẻ
- 台风[颱風]Cấp: HSK 6bão
- 通风[通風][thông phong]Cấp: HSK 6thông thoáng; thông gió; tiết lộ thông tin
- 麦克风[麥克風][mạch khắc phong]Cấp: HSK 6microphone (từ mượn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 变[變][biến]Cấp: HSK 3thay đổi; trở nên khác; biến đổi
- 变成[變成][biến thành]Cấp: HSK 3thay đổi thành; biến thành; trở thành
- 变化[變化][biến hoá]Cấp: HSK 3thay đổi; biến đổi; biến hoá
- 差不多[sai bất đa]Cấp: HSK 3gần; suýt nữa; xấp xỉ
- 春天[xuân thiên]Cấp: HSK 3mùa xuân
- 大概[đại khái]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 6đại khái; có lẽ; không chi tiết
- 当然[當然][đương nhiên]Cấp: HSK 3đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên
- 地[địa]Cấp: HSK 3đất; mặt đất; ruộng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Liên từ chuyển ý 可是 / 可 & Động từ kết quả 变成 · (虽然 +) Mệnh đề 1,可是 / 可 + Mệnh đề 2 | A + (把 B) + 变成 + CHSK 3
- Phó từ ước lượng 大概 / 差不多 & Ngữ khí 其实 / 当然 · 大概 / 差不多 + Số lượng / Vị ngữ | 其实 (thực ra) / 当然 (đương nhiên)HSK 3
- Phức câu giả thiết 如果…就… & Cụm 越来越… (càng ngày càng…) · 如果 + Giả thiết,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả | Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lýHSK 3
- Thán từ 啊 / 嗯 · 啊 (ā / á / ǎ / à) đầu câu hoặc cuối câu cảm thán | 嗯 (ńg / ňg / ǹg) nhận lời, suy nghĩ hoặc nghi vấnHSK 4
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6