Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
季
Nghĩa tiếng Việtmùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em
Âm Hán Việtquí
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mùa
- 2 tháng cuối của một mùa
- 3 người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em
- 4 lượng từ cho sản lượng mùa vụ
Câu ví dụ
- 小雪,你看外面的树叶都变黄了,地上也落满了树叶。这个季节天气变化真快,早上还挺热,下午突然就刮大风了!Tiểu Tuyết ơi, bạn nhìn lá cây bên ngoài đều chuyển vàng cả rồi, trên mặt đất cũng rụng đầy lá. Mùa này thời tiết thay đổi nhanh thật, buổi sáng còn khá nóng, buổi chiều đột nhiên đã nổi gió to rồi!
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 季节[季節][quí tiết]Cấp: HSK 3thời gian; mùa; giai đoạn
- 四季[tứ quí]Cấp: HSK 3bốn mùa, cụ thể là: xuân 春 (chūn), hạ 夏 (xià), thu 秋 (qiū) và đông 冬 (dōng)
- 季度[quí độ]Cấp: HSK 5quý của một năm; mùa (thể thao)
- 季军[季軍][quí quân]Cấp: HSK 6hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng
- 淡季[đạm quí]Cấp: HSK 7–9mùa thấp điểm; mùa kinh doanh chậm; xem thêm 旺季 (wàngjì)
- 赛季[賽季][tái quí]Cấp: HSK 7–9mùa giải (thể thao)
- 旺季[vượng quí]Cấp: HSK 7–9mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm; xem thêm 淡季 (dànjì)
- 按季theo mùa; hàng quý
- 波季Poti, cảng biển chiến lược ở Abkhazia, Cộng hòa Georgia
- 春季mùa xuân
- 当季[當季]mùa này; mùa hiện tại
- 冬季mùa đông
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 变[變][biến]Cấp: HSK 3thay đổi; trở nên khác; biến đổi
- 变成[變成][biến thành]Cấp: HSK 3thay đổi thành; biến thành; trở thành
- 变化[變化][biến hoá]Cấp: HSK 3thay đổi; biến đổi; biến hoá
- 差不多[sai bất đa]Cấp: HSK 3gần; suýt nữa; xấp xỉ
- 春天[xuân thiên]Cấp: HSK 3mùa xuân
- 大概[đại khái]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 6đại khái; có lẽ; không chi tiết
- 当然[當然][đương nhiên]Cấp: HSK 3đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên
- 地[địa]Cấp: HSK 3đất; mặt đất; ruộng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này