Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

落

luò
Nghĩa tiếng Việtrơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút
Âm Hán Việtlạc
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 12 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 rơi hoặc rụng
  2. 2 (mặt trời) lặn
  3. 3 (thủy triều) rút
  4. 4 hạ xuống
  5. 5 suy tàn hoặc chìm
  6. 6 bị tụt lại phía sau
  7. 7 rơi vào
  8. 8 nghỉ tại
Xem thêm 4 nghĩa
  1. 9 nhận được
  2. 10 ghi chép lại
  3. 11 tung tích
  4. 12 nơi định cư

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

落

là
Nghĩa tiếng Việtbỏ sót; bị thiếu; quên không mang
Âm Hán Việtlạc
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 4 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 bỏ sót
  2. 2 bị thiếu
  3. 3 quên không mang
  4. 4 bị tụt lại phía sau

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

落

lào
Nghĩa tiếng Việtcách đọc khẩu ngữ của 落 (luò) trong một số tổ hợp nhất định
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 cách đọc khẩu ngữ của 落 (luò) trong một số tổ hợp nhất định

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập