Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
落
Nghĩa tiếng Việtrơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút
Âm Hán Việtlạc
- 1 chữ
- 12 nét
- 12 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 rơi hoặc rụng
- 2 (mặt trời) lặn
- 3 (thủy triều) rút
- 4 hạ xuống
- 5 suy tàn hoặc chìm
- 6 bị tụt lại phía sau
- 7 rơi vào
- 8 nghỉ tại
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 nhận được
- 10 ghi chép lại
- 11 tung tích
- 12 nơi định cư
Câu ví dụ
- 小雪,你看外面的树叶都变黄了,地上也落满了树叶。这个季节天气变化真快,早上还挺热,下午突然就刮大风了!Tiểu Tuyết ơi, bạn nhìn lá cây bên ngoài đều chuyển vàng cả rồi, trên mặt đất cũng rụng đầy lá. Mùa này thời tiết thay đổi nhanh thật, buổi sáng còn khá nóng, buổi chiều đột nhiên đã nổi gió to rồi!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 降落[giáng lạc]Cấp: HSK 4hạ xuống; hạ cánh
- 角落[góc lạc]Cấp: HSK 6góc khuất; góc
- 落地[lạc địa]Cấp: HSK 6rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất
- 落后[落後][lạc hậu]Cấp: HSK 6tụt hậu; lạc hậu (về công nghệ, v.v.); lạc hậu
- 低落[đây lạc]Cấp: HSK 7–9chán nản; u sầu; suy giảm; trở nên tồi tệ hơn
- 段落[đoạn lạc]Cấp: HSK 7–9đoạn; khoảng thời gian; đoạn văn
- 堕落[墮落][đoạ lạc]Cấp: HSK 7–9sa đọa; thoái hóa; trở nên đồi bại
- 回落[hồi lạc]Cấp: HSK 7–9rơi xuống; trở về mức thấp sau khi tăng (mực nước, giá cả, v.v.)
- 冷落[lạnh lạc]Cấp: HSK 7–9hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt
- 落差[lạc sai]Cấp: HSK 7–9mức chênh lệch độ cao; (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.); sự chênh lệch
- 落成[lạc thành]Cấp: HSK 7–9hoàn thành một dự án xây dựng
- 落户[落戶][lạc hộ]Cấp: HSK 7–9ổn định; thiết lập gia đình
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 两[兩][lưỡng]Cấp: HSK 1hai; cả hai; một vài
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 存[tồn]Cấp: HSK 4tồn tại; gửi; lưu trữ
- 赶紧[趕緊][cản khẩn]Cấp: HSK 4vội vàng; không chậm trễ
- 赶快[趕快][cản khoái]Cấp: HSK 4nhanh chóng; ngay lập tức
- 将[將][tướng]Cấp: HSK 4sẽ; dùng; lấy
- 将要[將要][tướng yếu]Cấp: HSK 4sẽ; sắp; sắp sửa
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này