Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
满
Phồn thể: [滿]Nghĩa tiếng Việtlấp đầy; đầy; đầy đủ
Âm Hán Việtmãn
- 1 chữ
- 13 nét
- 11 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 lấp đầy
- 2 đầy
- 3 đầy đủ
- 4 nhét kín
- 5 hoàn toàn
- 6 trọn vẹn
- 7 khá
- 8 đạt đến giới hạn
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 thỏa mãn
- 10 hài lòng
- 11 mãn nguyện
Câu ví dụ
- 无论广告说得多么吸引人,消费者在购买之前都应该冷静想一想:这件商品是不是自己真正需要的?只买对的、不买贵的,才能既节省钱又买到满意的东西。Bất kể quảng cáo nói hấp dẫn đến đâu, người tiêu dùng trước khi mua đều nên bình tĩnh nghĩ xem: món hàng này có phải thứ mình thực sự cần không? Chỉ mua thứ phù hợp chứ không mua theo giá đắt thì mới vừa tiết kiệm tiền vừa mua được đồ ưng ý.Từ trong câu:无论 (wúlùn)广告 (guǎnggào)说 (shuō)得 (de)多么 (duōme)吸引 (xīyǐn)人 (rén)消费者 (xiāofèizhě)在 (zài)购买 (gòumǎi)之前 (zhīqián)都 (dōu)应该 (yīnggāi)冷静 (lěngjìng)想 (xiǎng)一 (yī)想 (xiǎng)这 (zhè)件 (jiàn)商品 (shāngpǐn)是不是 (shìbùshì)自己 (zìjǐ)真正 (zhēnzhèng)需要 (xūyào)的 (de)只 (zhǐ)买 (mǎi)对 (duì)的 (de)不 (bù)买 (mǎi)贵 (guì)的 (de)才能 (cáinéng)既 (jì)节省 (jiéshěng)钱 (qián)又 (yòu)买 (mǎi)到 (dào)满意 (mǎnyì)的 (de)东西 (dōngxi)
- 来,阿明坐我左边,小兰坐我右边,小侯坐在桌子旁边,我们四面都坐满啦!Nào, Minh ngồi bên trái mình, Lan ngồi bên phải mình, Tiểu Hầu ngồi bên cạnh bàn, bốn phía quanh bàn chúng mình đều ngồi kín cả rồi!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 满意[滿意][mãn ý]Cấp: HSK 3hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 充满[充滿][sung mãn]Cấp: HSK 5đầy; rạng rỡ; rất đầy
- 满足[滿足][mãn túc]Cấp: HSK 5thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng
- 圆满[圓滿][viên mãn]Cấp: HSK 6hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
- 爆满[爆滿][bạo mãn]Cấp: HSK 7–9đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)
- 饱满[飽滿][bão mãn]Cấp: HSK 7–9đầy đặn; mũm mĩm
- 丰满[豐滿]Cấp: HSK 7–9quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
- 丰满[豐滿][phong mãn]Cấp: HSK 7–9đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy
- 满怀[滿懷][mãn hoài]Cấp: HSK 7–9tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng
- 美满[美滿][mỉ mãn]Cấp: HSK 7–9hạnh phúc; viên mãn
- 自满[自滿][tự mãn]Cấp: HSK 7–9tự mãn; tự hài lòng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 两[兩][lưỡng]Cấp: HSK 1hai; cả hai; một vài
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 存[tồn]Cấp: HSK 4tồn tại; gửi; lưu trữ
- 赶紧[趕緊][cản khẩn]Cấp: HSK 4vội vàng; không chậm trễ
- 赶快[趕快][cản khoái]Cấp: HSK 4nhanh chóng; ngay lập tức
- 将[將][tướng]Cấp: HSK 4sẽ; dùng; lấy
- 将要[將要][tướng yếu]Cấp: HSK 4sẽ; sắp; sắp sửa
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này