Cấp: HSK 1Chữ đơn
到
Nghĩa tiếng Việtđến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)
Âm Hán Việtđáo
- 1 chữ
- 8 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đến; tới
- 2 rời đi đến; đi đến
- 3 đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)
- 4 (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm)
- 5 chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng
Câu ví dụ
- 它没到书店去。你看,它在房间的桌子下!Nó không跑 đến hiệu sách đâu. Bạn nhìn kìa, nó ở dưới cái bàn trong phòng!
- 真漂亮!我的哥哥是医生,今天下午他能到我们学校来看这只小猫。Đẹp thật! Anh trai mình là bác sĩ, chiều nay anh ấy có thể đến trường chúng mình xem chú mèo nhỏ này.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 迟到[遲到][trì đáo]Cấp: HSK 3đến muộn
- 到处[到處][đáo xử]Cấp: HSK 3khắp nơi
- 得到[đắc đáo]Cấp: HSK 3được; đạt được; nhận được
- 感到[cảm đáo]Cấp: HSK 3cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
- 受到[thụ đáo]Cấp: HSK 3nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
- 收到[thu đáo]Cấp: HSK 3nhận được
- 遇到[ngộ đáo]Cấp: HSK 3gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
- 直到[trực đáo]Cấp: HSK 3cho đến
- 达到[達到][đạt đáo]Cấp: HSK 4đạt tới; đạt được; đạt đến
- 到底[đáo để]Cấp: HSK 4cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm
- 到来[到來][đáo lai]Cấp: HSK 4đến; sự đến; sự xuất hiện
- 等到[đẳng đáo]Cấp: HSK 4đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 饭[飯][phạn]Cấp: HSK 1cơm đã nấu; bữa ăn; (từ mượn) fan
- 房间[房間][phòng gian]Cấp: HSK 1phòng
- 看见[看見][khán kiến]Cấp: HSK 1nhìn thấy; bắt gặp
- 猫[貓][mèo]Cấp: HSK 1mèo (LT: 只 (zhī)); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem
- 能[năng]Cấp: HSK 1có thể; có khả năng; có khả năng sẽ
- 漂亮[phều lượng]Cấp: HSK 1xinh đẹp; đẹp
- 前[tiền]Cấp: HSK 1trước; phía trước; tiến lên
- 书店[書店][thư điếm]Cấp: HSK 1nhà sách
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ năng nguyện 能 (néng) và phó từ phủ định 没 (méi) · 能 + Động từ · 没 + Động từ (看见 / 到 / 吃)HSK 1
- Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 好 (Complement of Result) · Động từ + 完 / 懂 / 好 / 到 (+了)HSK 2
- Giới từ chỉ điểm xuất phát 从 và hướng đi 往 · 从 + Điểm A + (到 + Điểm B) / 往 + Phương hướng + Động từ (走/开)HSK 2
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4