Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 1Chữ đơn

贵

Phồn thể: [貴]
guì
Nghĩa tiếng Việtđắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
Âm Hán Việtquý
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 4 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đắt
  2. 2 (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá
  3. 3 (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
  4. 4 (tiền tố) (kính ngữ) của bạn

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập