Cấp: HSK 1Chữ đơn
贵
Phồn thể: [貴]Nghĩa tiếng Việtđắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
Âm Hán Việtquý
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đắt
- 2 (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá
- 3 (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
- 4 (tiền tố) (kính ngữ) của bạn
Câu ví dụ
- 这儿的男衣服和女衣服都不贵,很便宜。你穿这件衣服真好看,多少钱?Quần áo nam và quần áo nữ ở đây đều không đắt, rất rẻ. Bạn mặc chiếc áo này đẹp lắm, bao nhiêu tiền?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 宝贵[寶貴][bảo quý]Cấp: HSK 5có giá trị; quý giá; coi trọng
- 贵姓[貴姓][quý tính]Cấp: HSK 5quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?
- 珍贵[珍貴][trân quý]Cấp: HSK 5quý giá
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 贵重[貴重][quý trọng]Cấp: HSK 6quý giá
- 高贵[高貴][cao quý]Cấp: HSK 7–9sự cao quý; quý tộc
- 贵宾[貴賓][quý tân]Cấp: HSK 7–9khách mời danh dự; khách quý; VIP
- 贵族[貴族][quý tộc]Cấp: HSK 7–9quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc
- 可贵[可貴][khả quý]Cấp: HSK 7–9đáng trân trọng; đáng khen ngợi
- 名贵[名貴][danh quý]Cấp: HSK 7–9nổi tiếng và quý giá; hiếm; quý
- 尊贵[尊貴][tôn quý]Cấp: HSK 7–9đáng kính; tôn quý; danh dự
- 难能可贵[難能可貴][nan năng khả quý]Cấp: HSK 7–9hiếm và quý; giá trị; đáng kể
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 杯子[bôi tí]Cấp: HSK 1cốc; ly
- 穿[xuyên]Cấp: HSK 1mặc; mang; mặc vào
- 件[kiện]Cấp: HSK 1món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
- 块[塊][khối]Cấp: HSK 1cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ
- 买[買][mãi]Cấp: HSK 1mua; mua sắm
- 男[nam]Cấp: HSK 1nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 那儿[那兒][na nhi]Cấp: HSK 1ở đó
- 那些[na ta]Cấp: HSK 1những cái đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hỏi giá với 多少钱, đơn vị 块 / 元 và lượng từ 件 (jiàn) · Danh từ + 多少钱? · Số từ + 块 / 元 (+ 钱) · Số từ + 件 + 衣服HSK 1
- Phó từ 恰恰 (vừa khéo / chính là) / 偏偏 (trớ trêu thay) / 迟早 (sớm muộn) · 恰恰 + Là/Trái ngược (nhấn mạnh sự trùng hợp chính xác) | 偏偏 + Sự việc trái ý muốn | 迟早 + Động từ (sớm muộn gì cũng)HSK 5
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6