Cấp: HSK 1Chữ đơn
穿
Nghĩa tiếng Việtmặc; mang; mặc vào
Âm Hán Việtxuyên
- 1 chữ
- 9 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mặc
- 2 mang
- 3 mặc vào
- 4 xuyên qua
- 5 đâm thủng
- 6 khoan
- 7 thâm nhập
- 8 đi qua
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 xâu qua
Câu ví dụ
- 这儿的男衣服和女衣服都不贵,很便宜。你穿这件衣服真好看,多少钱?Quần áo nam và quần áo nữ ở đây đều không đắt, rất rẻ. Bạn mặc chiếc áo này đẹp lắm, bao nhiêu tiền?
- 我穿红色的很好看,但是没穿过绿色的。你看这条黑色的裤子怎么样?Mình mặc đồ màu đỏ rất hợp, nhưng chưa từng mặc màu xanh lá. Bạn xem chiếc quần màu đen này thế nào?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 穿过[穿過][xuyên quá]Cấp: HSK 6đi qua
- 穿梭[xuyên thoi]Cấp: HSK 7–9di chuyển tới lui; đi qua đi lại
- 穿越[xuyên việt]Cấp: HSK 7–9đi qua; xuyên qua; vượt qua
- 穿着[穿著][xuyên trứ]Cấp: HSK 7–9trang phục; quần áo; ăn mặc
- 贯穿[貫穿][quan xuyên]Cấp: HSK 7–9chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối
- 水滴石穿[thuỷ nhích thạch xuyên]Cấp: HSK 7–9nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công; Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ.; Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn.
- 拆穿vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
- 吃穿ăn mặc
- 穿帮[穿幫](TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ
- 穿插chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen
- 穿刺(y học) chọc; sinh thiết bằng kim
- 穿搭(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 杯子[bôi tí]Cấp: HSK 1cốc; ly
- 贵[貴][quý]Cấp: HSK 1đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
- 件[kiện]Cấp: HSK 1món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
- 块[塊][khối]Cấp: HSK 1cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ
- 买[買][mãi]Cấp: HSK 1mua; mua sắm
- 男[nam]Cấp: HSK 1nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 那儿[那兒][na nhi]Cấp: HSK 1ở đó
- 那些[na ta]Cấp: HSK 1những cái đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này